| 1 |  | 284 anh hùng hào kiệt của Việt nam / Vũ Thanh Sơn . - Hà Nội: Công an nhân dân, 2009. - 179 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005255, 00008600 |
| 2 |  | 40 năm thiên anh hùng ca giải phóng / Nhiều tác giả . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2015. - 199 tr.; 21. - ( 40 năm Đại thắng Mùa xuân 1975 - 2015 )Số Đăng ký cá biệt: 00014564 |
| 3 |  | Bão táp triều Trần: T1 - Bão táp cung đình / Hoàng Quốc Hải . - Hà Nội: Phụ nữ, 2010. - 383 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008319-20 |
| 4 |  | Bão táp triều Trần: T2 - Đuổi quân Mông Thát / Hoàng Quốc Hải . - Hà Nội: Phụ nữ, 2010. - 399 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008321-2 |
| 5 |  | Bão táp triều Trần: T3 - Thăng Long nổi giận / Hoàng Quốc Hải . - Hà Nội: Phụ nữ, 2010. - 623 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008323-4 |
| 6 |  | Bão táp triều Trần: T4 - Huyết chiến Bạch Đằng / Hoàng Quốc Hải . - Hà Nội: Phụ nữ, 2010. - 591 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008325-6 |
| 7 |  | Bão táp triều Trần: T5 - Huyền Trân công chúa / Hoàng Quốc Hải . - Hà Nội: Phụ nữ, 2010. - 351 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008327-8 |
| 8 |  | Bão táp triều Trần: T6 - Vương triều sụp đổ / Hoàng Quốc Hải . - Hà Nội: Phụ nữ, 2010. - 575 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008329-30 |
| 9 |  | Các triều đại Việt Nam / Quỳnh Cư, Đỗ Đức Hùng . - Lần thứ 6. - Hà Nội: Thanh niên, 2005. - 302 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007125-6 |
| 10 |  | Cải cách Hồ Quý Ly / Phan Đăng Thanh, Trương Thị Hòa . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2011. - 259 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00010027-8 |
| 11 |  | Chín đời chúa, mười ba đời vua Nguyễn / Nguyễn Đắc Xuân . - Huế: Thuận Hóa, 1998. - 209 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000651 |
| 12 |  | Cuộc khánh chiến chỗ Mỹ cứu nước của Việt Nam: Sự lựa chọn lịch sử / Nguyễn Thị Việt Nga . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 297 tr.; 21 cm. - ( 40 năm Đại thắng Mùa xuân 1975 - 2015 )Số Đăng ký cá biệt: 00014565 |
| 13 |  | Củ Chi - Đất thép Thành đồng : Tập 1 / Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy TP. Hồ Chí Minh biên soạn . - TP. Hồ Chí Minh. : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2025. - 468 tr. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Củ Chi - Đất thép Thành đồng : Tập 2 / Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy TP. Hồ Chí Minh biên soạn . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2025. - 807 tr. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Củ Chi - Đất thép Thành đồng : Tập 3 / Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy TP. Hồ Chí Minh biên soạn . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2025. - 534 tr. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Cư dân Faifo - Hội An trong lịch sử. / Nguyễn Chí Trung . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 379 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007485 |
| 17 |  | Cựu hoàng Bảo Đại / Hoàng Trọng Miên . - Thuận Hoá: Thanh Hóa, 2009. - 350 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00005945-6 |
| 18 |  | Cựu tù chính trị và tù binh Thành phố Hồ Chí Minh - Nhân vật và Sự kiện / Ban Liên lạc cựu tù chính trị và tù binh Thành phố Hồ Chí Minh . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 1513 tr.; 30 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013579 |
| 19 |  | Đại nam nhất thống chí - Tập II / Viện khoa học xã hội Việt Nam . - Huế: Thuận Hoá, . - 454 tr.; 21 cm. - ( (Quốc sử quán triều Nguyễn) )Số Đăng ký cá biệt: 00003214 |
| 20 |  | Đại Nam nhất thống chí - Tập III / Viện khoa học xã hội Việt Nam . - Huế: , . - 466 tr.; 21 cm. - ( (Quốc sử quán triều Nguyễn) )Số Đăng ký cá biệt: 00002687 |
| 21 |  | Đại nam nhất thống chí - Tập IV / Viện khoa học xã hội Việt Nam . - Huế: Thuận Hoá, . - 430 tr.; 21 cm. - ( (Quốc sử quán triều Nguyễn) )Số Đăng ký cá biệt: 00003195 |
| 22 |  | Đại Nam nhất thống chí - Tập V / Viện khoa học xã hội Việt Nam . - Huế: Thuận Hoá, . - 408 tr.; 21 cm. - ( (Quốc sử quán Triều Nguyễn) )Số Đăng ký cá biệt: 00003087 |
| 23 |  | Đại Nam nhất thống trí - Tập I : Quốc sử quán Triều Nguyễn / Viện khoa học xã hội Việt Nam . - Huế: Thuận Hoá, . - 427 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002738 |
| 24 |  | Đấu tranh cách mạng của đồng bào Hoa Sài Gòn - Thành Phố Hồ Chí Minh (1954 - 1975) / Bùi Văn Toản (biên soạn) . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 1998. - 254 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003353 |
| 25 |  | Đệ nhất phu nhân Trần Lệ Xuân / Hoàng Trọng Miên . - Hà Nội: Thời đại, 2011. - 797 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00010094-6 |
| 26 |  | Đi qua những cuộc chiến tranh / Lưu Văn Lợi . - Hà Nội: Công an nhân dân, 2015. - 255 tr.; 21 cm. - ( 40 năm Đại thắng Mùa xuân 1975 - 2015 )Số Đăng ký cá biệt: 00014575 |
| 27 |  | Địa danh kháng chiến Nam Bộ / Minh Khánh, Hạnh Nguyên . - Hà Nội: Văn học, 2015. - 207 tr.; 21 cm. - ( 40 năm Đại thắng Mùa xuân 1975 - 2015 )Số Đăng ký cá biệt: 00014574 |
| 28 |  | Hoàng Lê nhất thống chí : Tập I / Ngô Gia Văn Phái . - Hà Nội: Văn học, 1999. - 291 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002677 |
| 29 |  | Hội nghị Genève năm 1954 về Đông Dương / Hoàng Nguyên . - Hà Nội: Công an nhân dân, 2015. - 159 tr.; 21 cm. - ( 40 năm Đại thắng Mùa xuân 1975 - 2015 )Số Đăng ký cá biệt: 00014551 |
| 30 |  | Hội thề / Nguyễn Quang Thân . - Hà Nội: Phụ nữ, 2009. - 366 tr.; 20Số Đăng ký cá biệt: 00005907-8 |