1 |  | Quản trị chiến lược và chính sách kinh doanh / Nguyễn Tấn Phước . - Đồng Nai: Đồng Nai, 1999. - 447 tr.; 21 cm Số Đăng ký cá biệt: 00003140 |
2 |  | Quản lý hiệu suất làm việc của nhân viên / Trần Thị Bích Nga (dịch), Phạm Ngọc Sáu (dịch) . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2006. - 167 tr.; 24 cm. - ( Cẩm nang kinh doanh Harvard ) Số Đăng ký cá biệt: 00001915-00001917 |
3 |  | Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả / Nguyễn Thị Thu Hà (cùng những người khác dịch) . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2006. - 191 tr.; 24 cm. - ( Cẩm nang kinh doanh Harvard ) Số Đăng ký cá biệt: 00001913-00001914 |
4 |  | Tư duy chiến lược / K. Dixit Avinash, J. Nalebuff Bary . - Hà Nội: Tri thức, 2007. - 463 tr.; 22 cm Số Đăng ký cá biệt: 00002001-00002003 00002005 |
5 |  | Quản lý khủng hoảng = Crisis Management / Bích Nga (và những người khác dịch), TS. Nguyễn Văn Quì ( Hiệu đính) . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2007. - 171 tr.; 24 cm. - ( Cẩm nang kinh doanh Harvard ) Số Đăng ký cá biệt: 00001918-00001920 |
6 |  | M&A mua lại và sát nhập căn bản / Michael E. S. Frankel . - Hồ Chí Minh: Tri thức, 2009. - 401 tr.; 24 Số Đăng ký cá biệt: 00006859-00006860 |
7 |  | M&A mua lại và sát nhập thông minh / Scott Moeller, Chris Brady . - Hồ Chí Minh: Tri thức, 2009. - 313 tr.; 24 Số Đăng ký cá biệt: 00006861-00006862 |