| 1 |  | 100 sample assays for IELTS & TOEFL-iBT tests / Đặng Ngọc Dũng Tiến . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 304 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006500-1 |
| 2 |  | 136 best model essays = Các bài luận mẫu hay nhất / Milon Nandy . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 255 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007912-3 |
| 3 |  | 1800 câu đàm thoại tiếng Nhật thông dụng (Kèm 1 CD) = The Ultimate Japanese phrasebook / Kit Pancoast Nagamura, Kyoko Tsuchiya . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 319 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008199-201 |
| 4 |  | 1800 câu đàm thoại tiếng Nhật thông dụng / Kit Pancoast Nagamura, Kyoko Tsuchiya;, Phạm Hiền Lê (dịch), Trần Nguyễn Bảo Vy . - Lần thứ 7. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2020. - 303 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018458-60 |
| 5 |  | 30 bài luyện nghe và dịch tiếng Anh theo chủ điểm khoa học kỹ thuật / Trương Hùng, Trịnh Thanh Toản . - Hà Nội: Thanh niên, 2010. - 183 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00008956-8 |
| 6 |  | 35.000 câu giao tiếp tiếng Anh ( Kèm 1CD) / Trần Mạnh Tường . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2015. - 315 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014847-9 |
| 7 |  | 51 chìa khóa vàng để trở thành người ai cũng muốn làm việc cùng = 51 keys to becoming a reliable subordinate / Matsuo Iwata ; Thanh Huyền dịch . - H. : Hồng Đức, 2019. - 268 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007372-4 |
| 8 |  | 78 tình huống giao tiếp Anh - Việt / Viên Quân . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 1996. - 234 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011817 |
| 9 |  | Anh ngữ xã giao (Kèm 1 CD ROM) / Nicole L''Esperance . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2010. - 318 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008712-4 |
| 10 |  | Basic IELTS: Reading / Zhang Juan . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2011. - 187 tr.; 26Số Đăng ký cá biệt: 00011713-5 |
| 11 |  | Basic IELTS: Speaking (1 CD ROOM) / Zhang Juan, Alison Wong . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2011. - 204 tr.; 26Số Đăng ký cá biệt: 00011716-8 |
| 12 |  | Bài tập tìm trọng âm của từ tiếng Anh / Nguyễn Văn Bền . - Hà Nội: Thanh niên, 2009. - 161 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005644 |
| 13 |  | Bách khoa toàn thư về phát triển kỹ năng - Học tập = Help your kids with study skills / Carol Vorderman, Geoff Barker, Andrew Moran,..., Linh Chi (dịch) . - Hà Nội: Thanh Niên ; Công ty Văn hóa Đinh Tị, 2021. - 256 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002891-3 |
| 14 |  | Bạn có thể đàm phán bất cứ điều gì / Herb Cohen, Nguyễn Vũ Thành, Minh Khôi . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2014. - 327 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014117-9 |
| 15 |  | Bí quyết thuyết trình của Steven Jobs / Carmine Gallo . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2011. - 327 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009982-3, 00010018 |
| 16 |  | Bí quyết thương lượng: Những bí quyết của nhà đàm phán giỏi / Roger Dawson, Tường Khôi, Hiếu Nghĩa . - Đồng Nai: Tổng hợp Đồng Nai, 2008. - 419 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013750-3 |
| 17 |  | Building skill for the TOEFL iBT: Speaking (1 CD-ROOM) / Paul Edmunds, Nancie McKinnon, Jeff Zeter . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 217 tr.; 26Số Đăng ký cá biệt: 00010272-4 |
| 18 |  | Building skill for the TOEFL iBT: Writing (1 CD-ROOM) / Adam Worcester, Lark Bowerman, Jeff Zeter . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 189 tr.; 26Số Đăng ký cá biệt: 00010275-7 |
| 19 |  | Cambridge IELTS intensive training listening (Kèm 1CD) / . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2015. - 202 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014859-61 |
| 20 |  | Cambridge IELTS intensive training reading / . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2015. - 160 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014865-7 |
| 21 |  | Cambridge IELTS intensive training writing / . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2015. - 142 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014862-4 |
| 22 |  | Cause and effect / Patricia Ackert . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2000. - 344 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011813 |
| 23 |  | Các dạng bài tập đọc hiểu tiếng Anh / Quỳnh Như . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2011. - 246 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009935-7 |
| 24 |  | Các nhà lãnh đạo vĩ đại thay đổi tổ chức và tạo nên văn hoá / Jeffrey W. Hayzlett, Jim Eber ; Mr. Robot dịch . - H. : Công Thương, 2021. - 342 tr. : bảng ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020012-6 |
| 25 |  | Cách phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng Anh = How to pronouce English words and place stresses / Nguyễn Phương Mai . - Hà Nội: ĐH Quốc gia Hà Nội, 2009. - 267 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006496-7 |
| 26 |  | Cách viết thư tiếng Anh / Đan Văn . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2009. - 156 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00005245-6 |
| 27 |  | Câu chuyện về cuộc đời Helen Kelle (Kèm 1 CD) = The story of Helen Keller / . - Lần thứ 1. - Hồ Chí Minh: Văn hóa Sài Gòn, 2008. - 97 tr.; 20.5Số Đăng ký cá biệt: 00003719-20 |
| 28 |  | Compact part 3&4 / . - Hồ Chí Minh: Neungyule Education, 2009. - 225 tr.; 26Số Đăng ký cá biệt: 00005625-6 |
| 29 |  | Culture and society: Series 1 (Kèm 2 DVD) / Anna Souther, Adrian Wallwork . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2009. - 148 tr.; 22Số Đăng ký cá biệt: 00008718-20 |
| 30 |  | Culture and society: Series 2 (Kèm 2 DVD) / Anna Souther, Adrian Wallwork . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2009. - 160 tr.; 22Số Đăng ký cá biệt: 00008721-3 |