| 1 |  | 40 năm thiên anh hùng ca giải phóng / Nhiều tác giả . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2015. - 199 tr.; 21. - ( 40 năm Đại thắng Mùa xuân 1975 - 2015 )Số Đăng ký cá biệt: 00014564 |
| 2 |  | Apple Watch for dummies / Marc Saltzman . - Lần thứ 2. - Hoboken, New Jersey: John Wiley & Sons, 2019. - 322 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017721 |
| 3 |  | Bài học Bác dạy / Ngọc Châu . - : Công an nhân dân, . - 199 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001865 |
| 4 |  | Bác Hồ đấu trí với tình báo phương Tây / Lê Kim . - Hồ Chí Minh: Công an nhân dân, 2005. - 191 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00000442 |
| 5 |  | Biên niên sự kiện lịch sử Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh (1975 - 2015) : Tập 1 (1975 - 1986) / Ban Chấp hành Đảng bộ TP. Hồ Chí Minh . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2025. - 1114 ; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Biên niên sự kiện lịch sử Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh (1975 - 2015) : Tập 2 (1986 - 1996) / Ban Chấp hành Đảng bộ TP. Hồ Chí Minh . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2025. - 999 tr. ; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Các bản tra để tính toán bản đàn hồi hình chữ nhật / Sadurski V.L . - Hồ Chí Minh: Xây dựng, 1999. - 154 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000724, 00002756 |
| 8 |  | Cải cách Hồ Quý Ly / Phan Đăng Thanh, Trương Thị Hòa . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2011. - 259 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00010027-8 |
| 9 |  | Cầu lộc Thánh Mẫu tại Phủ Tây Hồ - Hà Nội / Phạm Văn Thành, Nguyễn Thị Kim Oanh . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 171 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00003520 |
| 10 |  | Chiến tranh đã bắt đầu như thế / Bagramian Ikh . - Hà Nội: Quân đội Nhân dân, . - 554 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003310 |
| 11 |  | Chuyện kể của những người giúp việc Bác Hồ / Bảo tàng Hồ Chí Minh . - Hà Nội: Thông tấn, 2003. - 249 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003136 |
| 12 |  | Chủ nghĩa Mác - Lênin tư tưởng Hồ Chí Minh với sự nghiệp của chúng ta / Lê Xuân Lựu . - Hà Nội: Quân đội Nhân dân, 2005. - 138 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003134 |
| 13 |  | Chủ Tịch Hồ Chí Minh tiểu sử và sự nghiệp / . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Sự thật, 1975. - 182 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003060 |
| 14 |  | Chủ tịch Hồ Chí Minh với công an nhân dân Việt Nam / . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Công an nhân dân, 2000. - 139 tr.; 24 x 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003237 |
| 15 |  | Con đường đến với chủ nghĩa Lênin / Đông Phương s.t., tuyển chọn . - H. : Dân trí, 2022. - 199 tr : ảnh ; 19 cm. - ( Tủ sách Đạo đức Cách mạng - Đạo đức Hồ Chí Minh )Số Đăng ký cá biệt: 00019577-8, 00019757 |
| 16 |  | Công nghệ hàn hồ quang / Trần Đức Tuấn, Trần Ngọc Dân . - Lần thứ 1. - Hồ Chí Minh: ĐH Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh, 2003. - 92 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00006984 |
| 17 |  | Củ Chi - Đất thép Thành đồng : Tập 1 / Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy TP. Hồ Chí Minh biên soạn . - TP. Hồ Chí Minh. : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2025. - 468 tr. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 18 |  | Củ Chi - Đất thép Thành đồng : Tập 2 / Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy TP. Hồ Chí Minh biên soạn . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2025. - 807 tr. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 19 |  | Củ Chi - Đất thép Thành đồng : Tập 3 / Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy TP. Hồ Chí Minh biên soạn . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2025. - 534 tr. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 20 |  | Cựu tù chính trị và tù binh Thành phố Hồ Chí Minh - Nhân vật và Sự kiện / Ban Liên lạc cựu tù chính trị và tù binh Thành phố Hồ Chí Minh . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 1513 tr.; 30 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013579 |
| 21 |  | Đáp lời sông núi / . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2011. - 506 tr.; 29Số Đăng ký cá biệt: 00009844 |
| 22 |  | Đã từng có một đại học mở như vậy / Cao Văn Phường . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 410 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001058, 00007462-70 |
| 23 |  | Đồ chơi dân gian trẻ em vùng châu thổ sông Hồng / Vũ Hồng Nhi . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 346 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005224 |
| 24 |  | Feedback Control Systems Analysis and Design : Practice Problems, Methods, and Solutions / Mehdi Rahmani-Andebili . - Switzerland : Springer, 2022. - xi, 123 pages ; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020402 |
| 25 |  | Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh (1) / Tập thể tác giả . - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2003. - 491 tr. - ( 21 cm )Số Đăng ký cá biệt: 00001302-3, 00001320, 00001322, 00001324-31, 00001338, 00001373, 00001385 |
| 26 |  | Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2013. - 286 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013377-80 |
| 27 |  | Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2011. - 290 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010233-8 |
| 28 |  | Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Lần thứ 10. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2017. - 285 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015930-3 |
| 29 |  | Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Lần thứ 3. - Cà Mau: Chính trị Quốc gia, 2006. - 255 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002521 |
| 30 |  | Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Lần thứ 11. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2018. - 287 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016474-6 |