| 1 |  | 100 gương hiếu / Trung Phương (dịch) . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 1998. - 230 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003377 |
| 2 |  | 7 đức tính sống đời thiện lành / Robert Thurman, Nguyễn Kim Dân . - Hà Nội: Thuận Hóa, 2008. - 363 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013639-41 |
| 3 |  | Buổi sáng diệu kỳ dành cho sinh viên : 6 bước chào ngày mới để biến đại học thành năm tháng thanh xuân rực rỡ nhất / Hal Elrod, Natalie Janji, Honorée Corder ; Huệ Linh dịch . - H. : Lao động ; Công ty Sách Alpha, 2019. - 382 tr. ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019829 |
| 4 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo: T1 / . - Hà Nội: Thống kê, 2001. - 1332 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00007452, 00007454 |
| 5 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo: T2 / . - Hà Nội: Thống kê, 2001. - 1300 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00007455, 00007457 |
| 6 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo: T3 / . - Hà Nội: Thống kê, 2001. - 728 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00007458-9 |
| 7 |  | Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo: T4 / . - Hà Nội: Thống kê, 2001. - 1242 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00007461 |
| 8 |  | Cẩm nang nghiệp vụ quản lý trường học / Lê Quỳnh . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2006. - 745 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013596 |
| 9 |  | Cẩm nang nghiệp vụ quản lý trường học / Lê Quỳnh . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, . - 745 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00001224 |
| 10 |  | Cẩm nang nghiệp vụ soạn thảo văn bản và văn thư ngành giáo dục - đào tạo những mẫu văn bản mới nhất dùng trong nhà trường / . - Hà Nội: Lao động, 2009. - 547 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00006656-7 |
| 11 |  | Cẩm nang trường học Việt Nam / Nguyễn Ngọc Đào . - Hồ Chí Minh: Chính trị Quốc gia, 2008. - 183 tr.; 29Số Đăng ký cá biệt: 00004449-50 |
| 12 |  | Challenging the boundaries of symbolic computation: Proceedings of the 5th international mathematica symposium / Peter Mitic, Philip Ramsden, Janet Carne . - Singapore: Imperial College Press, 2003. - 420 tr.; 24 |
| 13 |  | Chất lượng giáo dục đại học nhìn từ góc độ hội nhập / Nguyễn Văn Tuấn . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh ; Thời báo Kinh tế Sài Gòn, 2011. - 335 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Tri thức hiện đại )Số Đăng ký cá biệt: 00019869 |
| 14 |  | Chiến lược phát triển giáo dục trong thế kỷ XXI : Kinh nghiệm của các quốc gia / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2002. - 658 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002671 |
| 15 |  | Chính sách giáo dục đại học cải tiến và trách nhiệm xã hội / A.I. Vroeijenstijn . - : Đại học Quốc gia, 2002. - 195 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006284 |
| 16 |  | Diễn đàn quốc tế về giáo dục Việt Nam "Đổi mới giáo dục Đại học và hội nhập quốc tế" / Hội đồng quốc gia giáo dục Việt Nam . - Hà Nội: Giáo dục, 2005. - 440 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002606 |
| 17 |  | Đại học khởi nghiệp = Entrepreneurial university / Đặng Đức Thành . - H. : Thế Giới, 2024. - 163 tr. : minh họa ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021047-56 |
| 18 |  | Để thành công ở trường đại học - Phát triển, hoàn thiện kỹ năng cá nhân và kỹ năng học thuật / Bob Smale, Julie Fowlie . - Hà Nội: Đại học kinh tế quốc dân, 2010. - 389 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008310-2 |
| 19 |  | Đổi mới phương pháp dạy học hiệu quả và những giải pháp ứng xử trong ngành giáo dục hiện nay: Cẩm nang nghiệp vụ sư phạm / Vũ Hoa Tươi . - Hà Nội: Tài chính, 2013. - 427 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007143 |
| 20 |  | Đổi mới quản lý hệ thống giáo dục đại học giai đoạn 2010 - 2012 / Bộ giáo dục và đào tạo . - Hà Nội: Giáo dục, 2010. - 240 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013573-4 |
| 21 |  | Đổi mới quản lý hệ thống giáo dục đại học giai đoạn 2010 - 2012 / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Hà Nội: Giáo dục, 2010. - 240 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006899-900 |
| 22 |  | Đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và các quy định mới nhất đối với ngànnh giáo dục: Năm học 2008 - 2009 / Phan Khắc Nhưỡng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2008. - 607 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00003650 |
| 23 |  | E-Learning: Hệ thống đào tạo từ xa / Trần Văn Lăng, Đào Văn Tuyết, Seong Choi . - Hà Nội: Thống kê, 2004. - 159 tr.; 23Số Đăng ký cá biệt: 00006285 |
| 24 |  | Giáo dục đại học Việt Nam / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Hà Nội: Giáo dục, 2004. - 551 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013564-5 |
| 25 |  | Giáo dục giới tính cho thanh thiếu niên / Trần Bồng Sơn . - Hà Nội: Trẻ, 1995. - 192 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000967 |
| 26 |  | Giáo dục thế giới đi vào thế kỷ XXI / Phạm Văn Hạc (cùng những người khác) . - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2002. - 574 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002668, 00003217 |
| 27 |  | Giáo dục và nỗi nhớ / Huỳnh Thế Cuộc . - Hà Nội: Trẻ, 1999. - 215 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003029, 00003038 |
| 28 |  | Giáo dục Việt Nam 1945 - 2010: T1 / . - Hà Nội: Giáo dục, 2010. - 735 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00008873 |
| 29 |  | Giáo dục Việt Nam 1945 - 2010: T2 / . - Hà Nội: Giáo dục, 2010. - 791 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00008874 |
| 30 |  | Giáo trình giáo dục quốc phòng - an ninh (Dùng cho học sinh các trường trung cấp chuyên nghiệp): T1 / . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Giáo dục, 2010. - 183 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00010684-8 |