Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  89  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 100 gương hiếu / Trung Phương (dịch) . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 1998. - 230 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003377
  • 2 7 đức tính sống đời thiện lành / Robert Thurman, Nguyễn Kim Dân . - Hà Nội: Thuận Hóa, 2008. - 363 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013639-41
  • 3 Buổi sáng diệu kỳ dành cho sinh viên : 6 bước chào ngày mới để biến đại học thành năm tháng thanh xuân rực rỡ nhất / Hal Elrod, Natalie Janji, Honorée Corder ; Huệ Linh dịch . - H. : Lao động ; Công ty Sách Alpha, 2019. - 382 tr. ; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00019829
  • 4 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo: T1 / . - Hà Nội: Thống kê, 2001. - 1332 tr.; 27
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007452, 00007454
  • 5 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo: T2 / . - Hà Nội: Thống kê, 2001. - 1300 tr.; 27
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007455, 00007457
  • 6 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo: T3 / . - Hà Nội: Thống kê, 2001. - 728 tr.; 27
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007458-9
  • 7 Các văn bản pháp luật hiện hành về giáo dục - đào tạo: T4 / . - Hà Nội: Thống kê, 2001. - 1242 tr.; 27
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007461
  • 8 Cẩm nang nghiệp vụ quản lý trường học / Lê Quỳnh . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2006. - 745 tr.; 27 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013596
  • 9 Cẩm nang nghiệp vụ quản lý trường học / Lê Quỳnh . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, . - 745 tr.; 27
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001224
  • 10 Cẩm nang nghiệp vụ soạn thảo văn bản và văn thư ngành giáo dục - đào tạo những mẫu văn bản mới nhất dùng trong nhà trường / . - Hà Nội: Lao động, 2009. - 547 tr.; 28
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006656-7
  • 11 Cẩm nang trường học Việt Nam / Nguyễn Ngọc Đào . - Hồ Chí Minh: Chính trị Quốc gia, 2008. - 183 tr.; 29
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004449-50
  • 12 Challenging the boundaries of symbolic computation: Proceedings of the 5th international mathematica symposium / Peter Mitic, Philip Ramsden, Janet Carne . - Singapore: Imperial College Press, 2003. - 420 tr.; 24
    13 Chất lượng giáo dục đại học nhìn từ góc độ hội nhập / Nguyễn Văn Tuấn . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh ; Thời báo Kinh tế Sài Gòn, 2011. - 335 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Tri thức hiện đại )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00019869
  • 14 Chiến lược phát triển giáo dục trong thế kỷ XXI : Kinh nghiệm của các quốc gia / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2002. - 658 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002671
  • 15 Chính sách giáo dục đại học cải tiến và trách nhiệm xã hội / A.I. Vroeijenstijn . - : Đại học Quốc gia, 2002. - 195 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006284
  • 16 Diễn đàn quốc tế về giáo dục Việt Nam "Đổi mới giáo dục Đại học và hội nhập quốc tế" / Hội đồng quốc gia giáo dục Việt Nam . - Hà Nội: Giáo dục, 2005. - 440 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002606
  • 17 Đại học khởi nghiệp = Entrepreneurial university / Đặng Đức Thành . - H. : Thế Giới, 2024. - 163 tr. : minh họa ; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00021047-56
  • 18 Để thành công ở trường đại học - Phát triển, hoàn thiện kỹ năng cá nhân và kỹ năng học thuật / Bob Smale, Julie Fowlie . - Hà Nội: Đại học kinh tế quốc dân, 2010. - 389 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008310-2
  • 19 Đổi mới phương pháp dạy học hiệu quả và những giải pháp ứng xử trong ngành giáo dục hiện nay: Cẩm nang nghiệp vụ sư phạm / Vũ Hoa Tươi . - Hà Nội: Tài chính, 2013. - 427 tr.; 28 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007143
  • 20 Đổi mới quản lý hệ thống giáo dục đại học giai đoạn 2010 - 2012 / Bộ giáo dục và đào tạo . - Hà Nội: Giáo dục, 2010. - 240 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013573-4
  • 21 Đổi mới quản lý hệ thống giáo dục đại học giai đoạn 2010 - 2012 / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Hà Nội: Giáo dục, 2010. - 240 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006899-900
  • 22 Đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và các quy định mới nhất đối với ngànnh giáo dục: Năm học 2008 - 2009 / Phan Khắc Nhưỡng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2008. - 607 tr.; 28
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003650
  • 23 E-Learning: Hệ thống đào tạo từ xa / Trần Văn Lăng, Đào Văn Tuyết, Seong Choi . - Hà Nội: Thống kê, 2004. - 159 tr.; 23
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006285
  • 24 Giáo dục đại học Việt Nam / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Hà Nội: Giáo dục, 2004. - 551 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013564-5
  • 25 Giáo dục giới tính cho thanh thiếu niên / Trần Bồng Sơn . - Hà Nội: Trẻ, 1995. - 192 tr.; 19 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000967
  • 26 Giáo dục thế giới đi vào thế kỷ XXI / Phạm Văn Hạc (cùng những người khác) . - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2002. - 574 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002668, 00003217
  • 27 Giáo dục và nỗi nhớ / Huỳnh Thế Cuộc . - Hà Nội: Trẻ, 1999. - 215 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003029, 00003038
  • 28 Giáo dục Việt Nam 1945 - 2010: T1 / . - Hà Nội: Giáo dục, 2010. - 735 tr.; 27
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008873
  • 29 Giáo dục Việt Nam 1945 - 2010: T2 / . - Hà Nội: Giáo dục, 2010. - 791 tr.; 27
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008874
  • 30 Giáo trình giáo dục quốc phòng - an ninh (Dùng cho học sinh các trường trung cấp chuyên nghiệp): T1 / . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Giáo dục, 2010. - 183 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00010684-8
  • Trang: 1 2 3
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    3.946.051

    : 97.463

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến