| 1 |  | Ca dao dân ca của dân chài trên vịnh Hạ Long / Tống Khắc Hài . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 431 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001101 |
| 2 |  | Ca dao dân ca trên vùng đất Phú Yên / Nguyễn Xuân Đàm . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2010. - 341 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009845 |
| 3 |  | Dân ca Cao Lan ở Bắc Giang / Ngô Văn Trụ . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 436 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009370 |
| 4 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam dân ca lao động / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 279 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005510 |
| 5 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 1 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 619 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004977 |
| 6 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 2 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 691 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003912 |
| 7 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 3 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 519 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004986 |
| 8 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 4 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 419 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005037 |
| 9 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 1 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 931 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003923 |
| 10 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 2 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 487 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00005007 |
| 11 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 3 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 431 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005009 |
| 12 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 4 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 623 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003905 |
| 13 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 5 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 499 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003990 |
| 14 |  | Dân ca của người Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 328 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001043 |
| 15 |  | Dân ca Gầu Plềnh và lễ hội Gầu Tào của người H'Mông ở Lào Cai : Truyền thống và biến đổi / Bùi Xuân Tiệp . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 598 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00004719 |
| 16 |  | Dân ca Long An / Lư Nhất Vũ, Lê Giang . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 215 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014502 |
| 17 |  | Dân ca M'Nông / Trương Thông Tuần (sưu tầm, phân loại và nghiên cứu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 359 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001097 |
| 18 |  | Dân ca nghi lễ dân tộc H'Mông : Giới thiệu = Leaving campus and going to work / Hoàng Thị Thủy . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 458 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00004412 |
| 19 |  | Dân ca người Việt (Kinh) sưu tầm ở Quảng Ngãi (xếp theo thể loại) / Lê Hồng Khánh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 475 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000969 |
| 20 |  | Dân ca xứ Nghệ : Thanh Lưu sưu tập và khảo cứu (Tư liệu của bản thân và đồng nghiệp) / Đặng Thanh Lưu (Sưu tập và khảo cứu) . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 167 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00004419 |
| 21 |  | Dân gian Phú Yên / Nguyễn Đình Chúc, Huệ Nguyễn . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 728 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000011 |
| 22 |  | Đang - dân ca Mường / Đinh Văn Phùng, Đinh Văn Ân . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 279 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004995 |
| 23 |  | Đang, Hính và Rưn dâ ca Mường = Key to positive thinking / Lò Xuân Dừa, Hà Văn Miêm, Hà Thị Hay, Trần Văn Phấn . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 614 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00004414 |
| 24 |  | Lượn nàng ới / Triệu Thị Mai . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 224 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007501 |
| 25 |  | Những làn điệu hát chầu văn thông dụng và các bản văn hầu bóng / Nguyễn Văn Chính, Nguyễn Sỹ Vịnh . - : Khoa học Xã hội, 2015. - 259 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003965 |
| 26 |  | Sli lớn - dân ca của người Nùng Phàn SLình - Lạng Sơn / Hoàng Tuấn Cư, Hoàng Văn Mộc, Lâm Xuân Đào (dịch), Hoàng Tuấn Cư (dịch) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 399 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000814 |
| 27 |  | Thiên nhiên trong ca dao trữ tình dồng bằng Bắc Bộ / Đặng Thị Diệu Trang . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 312 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007502 |
| 28 |  | Tục chơi quan họ (xứ Kinh Bắc) xưa và nay / Đinh Thị Thanh Huyền . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 431 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003238 |
| 29 |  | Tục ngữ - ca dao - câu đố - dân ca người Sán Dìu Vĩnh Phúc / Lâm Văn Hùng (sưu tầm, biên dịch) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 303 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000636 |
| 30 |  | Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 1996. - 831 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003034 |