Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  30  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Ca dao dân ca của dân chài trên vịnh Hạ Long / Tống Khắc Hài . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 431 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001101
  • 2 Ca dao dân ca trên vùng đất Phú Yên / Nguyễn Xuân Đàm . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2010. - 341 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00009845
  • 3 Dân ca Cao Lan ở Bắc Giang / Ngô Văn Trụ . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 436 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00009370
  • 4 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam dân ca lao động / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 279 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005510
  • 5 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 1 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 619 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004977
  • 6 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 2 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 691 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003912
  • 7 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 3 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 519 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004986
  • 8 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 4 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 419 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005037
  • 9 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 1 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 931 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003923
  • 10 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 2 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 487 tr.; 28
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005007
  • 11 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 3 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 431 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005009
  • 12 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 4 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 623 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003905
  • 13 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 5 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 499 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003990
  • 14 Dân ca của người Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 328 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001043
  • 15 Dân ca Gầu Plềnh và lễ hội Gầu Tào của người H'Mông ở Lào Cai : Truyền thống và biến đổi / Bùi Xuân Tiệp . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 598 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004719
  • 16 Dân ca Long An / Lư Nhất Vũ, Lê Giang . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 215 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00014502
  • 17 Dân ca M'Nông / Trương Thông Tuần (sưu tầm, phân loại và nghiên cứu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 359 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001097
  • 18 Dân ca nghi lễ dân tộc H'Mông : Giới thiệu = Leaving campus and going to work / Hoàng Thị Thủy . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 458 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004412
  • 19 Dân ca người Việt (Kinh) sưu tầm ở Quảng Ngãi (xếp theo thể loại) / Lê Hồng Khánh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 475 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000969
  • 20 Dân ca xứ Nghệ : Thanh Lưu sưu tập và khảo cứu (Tư liệu của bản thân và đồng nghiệp) / Đặng Thanh Lưu (Sưu tập và khảo cứu) . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 167 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004419
  • 21 Dân gian Phú Yên / Nguyễn Đình Chúc, Huệ Nguyễn . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 728 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000011
  • 22 Đang - dân ca Mường / Đinh Văn Phùng, Đinh Văn Ân . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 279 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004995
  • 23 Đang, Hính và Rưn dâ ca Mường = Key to positive thinking / Lò Xuân Dừa, Hà Văn Miêm, Hà Thị Hay, Trần Văn Phấn . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 614 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004414
  • 24 Lượn nàng ới / Triệu Thị Mai . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 224 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007501
  • 25 Những làn điệu hát chầu văn thông dụng và các bản văn hầu bóng / Nguyễn Văn Chính, Nguyễn Sỹ Vịnh . - : Khoa học Xã hội, 2015. - 259 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003965
  • 26 Sli lớn - dân ca của người Nùng Phàn SLình - Lạng Sơn / Hoàng Tuấn Cư, Hoàng Văn Mộc, Lâm Xuân Đào (dịch), Hoàng Tuấn Cư (dịch) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 399 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000814
  • 27 Thiên nhiên trong ca dao trữ tình dồng bằng Bắc Bộ / Đặng Thị Diệu Trang . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 312 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007502
  • 28 Tục chơi quan họ (xứ Kinh Bắc) xưa và nay / Đinh Thị Thanh Huyền . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 431 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003238
  • 29 Tục ngữ - ca dao - câu đố - dân ca người Sán Dìu Vĩnh Phúc / Lâm Văn Hùng (sưu tầm, biên dịch) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 303 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000636
  • 30 Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 1996. - 831 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003034
  • Trang: 1
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    3.957.672

    : 109.084

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến