| 1 |  | BCG bàn về chiến lược / Carl W. Stern, Michael S. Deimler, Trần Thị Ngân Tuyến . - Hà Nội: Thời đại, 2013. - 551 tr.; 24 cm. - ( Tủ sách doanh trí )Số Đăng ký cá biệt: 00013212-3 |
| 2 |  | Chiến lược : Năm yếu tố áp lực làm nên sự cạnh tranh / Nguyễn Lê Phương (dịch) . - Hà Nội: Đại học Kinh tế quốc dân ; Công ty Sách Alpha, 2020. - 211 tr.; 27 cm. - ( Tủ sách : Harvard business review )Số Đăng ký cá biệt: 00002949-51 |
| 3 |  | Chiến lược bứt phá từ Mckinsey & company / Chris Bradley, Martin Hirt, Sven Smit ; Trịnh Huy Nam dịch . - H. : Thế Giới, 2023. - 335 tr. : minh họa ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020633-4 |
| 4 |  | Chiến lược đại dương xanh: Làm thế nào để tạo khoảng trống thị trường và vô hiệu hóa đối thủ cạnh tranh (1 CD-ROOM) / W. Chan Kim, Renee Mauborgne . - : Tri thức, 2012. - 351 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011370-2 |
| 5 |  | Chiến lược đại dương xanh: Làm thế nào để tạo khoảng trống thị trường và vô hiệu hóa đối thủ cạnh tranh / Kim W. Chan, Mauborgne Renee, Phương Thúy, Ngô Phương Hạnh . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2014. - 467 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013829-31 |
| 6 |  | Chiến lược marketing trong viễn thông / Học viện Công nghệ Bưu chính - Viễn thông . - Hà Nội: Bưu điện, 2008. - 202 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007611-4 |
| 7 |  | Chiến lược marketing xuất khẩu của doanh nghiệp Việt Nam / Nguyễn Đông Phong . - Hà Nội: ĐH Kinh tế quốc dân, 2009. - 212 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005138-40 |
| 8 |  | Chiến lược phát triển đô thị : Đối mặt với những thách thức về đô thị hóa nhanh chóng và chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường / Coulthart Alan, Sharpe Henry, Nguyễn Quang . - Hà Nội: Ngân hàng thế giới, 2006. - 62 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000803 |
| 9 |  | Chiến lược phát triển giao thông : Chuyển đổi, cải cách và quản lý bền vững / . - Hà Nội: Ngân hàng thế giới, 2006. - 100 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000805 |
| 10 |  | Chiến lược phát triển ngành điện : Quản lý tăng trưởng và cải cách / . - Hà Nội: Ngân hàng thế giới, 2006. - 49 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000804 |
| 11 |  | Chiến lược tạo dựng một doanh nghiệp / Nguyễn Trọng Giai . - Hà Nội: Thống kê, 1998. - tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000966 |
| 12 |  | Chiến lược và sách lược kinh doanh / Bùi Văn Đông . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 347 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012176-8 |
| 13 |  | Chiến lược viễn thông : Hiện trạng và hướng đi trong tương lai / Toulmin Llewellyn ... [và những người khác] . - Hà Nội: Ngân hàng thế giới, 2006. - 95 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000802 |
| 14 |  | Công nghệ 4G LTE và chiến lược, lộ trình phát triển ở Việt Nam / Trần Minh Tuấn . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2016. - 248 tr. : minh hoạ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020086-8 |
| 15 |  | Cuộc cách mạng nền tảng : Những phát triển đột phá về ứng dụng công nghệ và cách thức xây dựng mô hình kinh doanh mới / Geoffrey G. Parker, Marshall W. Van Alstyne, Sangeet Paul Choudary ; Huỳnh Hữu Tài dịch . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Công Thương ; Công ty Sách Alpha, 2020. - 418 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019844 |
| 16 |  | Đô thị trong thế giới toàn cầu hóa : quản trị nhà nước, thành tích hoạt động và tính bền vững / . - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2006. - 169 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000833 |
| 17 |  | Giáo trình Cao học quản trị chiến lược - Cập nhật BSC / Hà Nam Khánh Giao (ch.b.), Nguyễn Thị Hải Hằng, Nguyễn Ngọc Duy Phương.. . - H. : Tài chính, 2020. - xxx, 783 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020700-4 |
| 18 |  | Giáo trình quản trị chiến lược / Ngô Kim Thanh . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Đại học kinh tế quốc dân, 2011. - 473 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00012184-6 |
| 19 |  | Go Logo! A Handbook to the Art of Global Branding: 12 Keys to Creating Successful Global Brands / Mac Cato . - America: Rockport, 2010. - 208 tr.; 25Số Đăng ký cá biệt: 00007524 |
| 20 |  | Hoạch định chiến lược marketing hiệu quả = How to write a marketing plan / John Westwood . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2008. - 155 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008908-10 |
| 21 |  | Innostack - Sự thật về khởi nghiệp : Tỷ phú sáng lập Spuare và chiên lược chuỗi giải pháp / Jim Mckelvey, Quốc Khánh (dịch), Hạo Nhiên (dịch) . - Hồ Chí Minh: Kinh tế TP. Hồ Chí Minh, 2021. - 264 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002918-20 |
| 22 |  | Intelligence Studies in Business : A Guide to Navigating the Competitive Landscape / Klaus Solberg Söilen . - Switzerland : Springer, 2024. - xx, 256p. : color illustrations ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00022105 |
| 23 |  | Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo : Tư duy và công cụ / Nguyễn Đặng Tuấn Minh . - : Phụ nữ, 2017. - tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016846-50, 00018383-5 |
| 24 |  | Kỹ năng quản trị bán hàng trong doanh nghiệp & bí quyết để trở thành người bán hàng giỏi / Vũ Tươi b.s . - H. : Lao động, 2011. - 398 tr : hình vẽ, bảng ; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019311-5 |
| 25 |  | Marketing chiến lược : Xây dựng thương hiệu trong kỷ nguyên số = On strategic marketing / Hồng Liên (dịch) . - Hà Nội: Đại học Kinh tế quốc dân ; Công ty Sách Alpha, 2020. - 162 tr.; 27 cm. - ( Tủ sách : Harvard business review )Số Đăng ký cá biệt: 00002940-2 |
| 26 |  | Marketing du kích : Kế hoạch tác chiến tạo ra tăng trưởng và lợi nhuận bùng nổ / Jay Levinson ; dịch: Hạnh An, Minh Châu, Hồng Chi, Ái Phương . - H. : Hồng Đức, 2020. - 453 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019396-8 |
| 27 |  | Marketing không cần quảng cáo: Bí quyết tạo dựng một doanh nghiệp trường tồn / Michael Phillips, Salli Rasberry, Nguyễn Ngọc Sơn dịch . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2010. - 359 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007091-2 |
| 28 |  | MBA trong tầm tay: Chủ đề quản lý chiến lược / Liam Fahey, Robert M. Randall . - Hà Nội: Tổng hợp, 2009. - 499 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00006845, 00008504 |
| 29 |  | Mô hình kinh doanh sáng tạo / Tatsuyuki Negoro, Hoàng Linh (dịch) . - Hà Nội: Đại học kinh tế quốc dân, 2017. - 353 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017312-4 |
| 30 |  | Phân tích SWOT trong chiến lược kinh doanh / Nguyễn Hoàng Phương . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2012. - 121 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011691-3 |