| 1 |  | Con đường tương lai : Tập 1/ Nguyễn Xuân Tuấn . - H. : Thể thao và Du lịch, 2025. - 990 tr. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021493-4 |
| 2 |  | Cựu tù chính trị và tù binh Thành phố Hồ Chí Minh - Nhân vật và Sự kiện / Ban Liên lạc cựu tù chính trị và tù binh Thành phố Hồ Chí Minh . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 1513 tr.; 30 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013579 |
| 3 |  | Đặng Tiểu Bình - Một trí tuệ siêu Việt / Lưu Cường Luân, Uông Đại Lý;, Tạ Ngọc Ái, Nguyễn Viết Chi dịch . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2003. - 596 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001632 |
| 4 |  | Giáo trình Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2013. - 260 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013373-6 |
| 5 |  | Giáo trình Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Lần thứ 10. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2017. - 278 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015926-9 |
| 6 |  | Giáo trình kinh tế chính trị / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Lần thứ 4. - Hà Nội: Giáo dục, 2007. - 207 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002412-3, 00002415 |
| 7 |  | Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2007. - 440 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002448-52 |
| 8 |  | Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, . - 510 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001277 |
| 9 |  | Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2003. - 323 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001285-90 |
| 10 |  | Giáo trình Kinh tế chính trị Mác - Lênin : Dành cho bậc đại học hệ chuyên lý luận chính trị / B.s.: Ngô Tuấn Nghĩa, Phạm Văn Dũng, Đoàn Xuân Thuỷ.. . - H. : Chính trị Quốc gia, 2021. - 439 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014066-7, 00015016 |
| 11 |  | Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin : Dành cho bậc đại học hệ không chuyên lý luận chính trị / B.S: Ngô Tuấn Nghĩa, Phạm Văn Dũng, Đoàn Xuân Thủy,.. . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Chính trị Quốc gia, 2024. - 291 tr. ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020549-53 |
| 12 |  | Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa / Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2002. - 499 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001283-4, 00002411 |
| 13 |  | Giáo trình kinh tế học chính trị Mác - Lênin / . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2007. - 677 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002472-6 |
| 14 |  | Hỏi - đáp môn Kinh tế chính trị Mác - Lênin : Dành cho bậc đại học hệ chuyên và không chuyên lý luận chính trị / Ngô Tuấn Nghĩa, Đoàn Xuân Thuỷ . - H. : Chính trị Quốc gia, 2022. - 370 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019630-1 |
| 15 |  | Hồ Cẩm Đào / Hà Trung Thạch . - Hà Nội: Lao động, 2002. - 317 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002669 |
| 16 |  | Hướng dẫn học tập kinh tế chính trị Mác - Lênin / Nguyễn Văn Bảng, Võ Phổ, Nguyễn Văn Hải . - Tái bản lần thứ 2. - TP. Hồ Chí Minh, 2023. - 153 tr ; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019664-8, 00021282-6 |
| 17 |  | Hướng dẫn học tập kinh tế chính trị Mác - Lênin / Nguyễn Văn Bảng, Võ Phổ, Nguyễn Văn Hải . - TP. Hồ Chí Minh, 2020. - 153 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018065-9 |
| 18 |  | Lịch sử chính phủ Việt Nam 1945 - 1955: T1 / Lê Mậu Hãn . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, . - 454 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003482 |
| 19 |  | Lịch sử chính phủ Việt Nam 1955 - 1976: T2 / Lê Mậu Hãn . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, . - 506 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003483 |
| 20 |  | Lịch sử chính phủ Việt Nam 1976 - 2005: T3 / Lê Mậu Hãn . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, . - 591 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003484 |
| 21 |  | Lý Quang Diệu ông là ai? / Trương Vĩnh Hòa . - Lần thứ 1. - Cà Mau: Mũi Cà Mau, . - 205 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000344 |
| 22 |  | Phúc ông tự truyện : Những tư tưởng trác việt của nhà cách tân vĩ đại Fukuzawa Yukichi / Fukuzawa Yukichi, Phạm Thu Giang (dịch) . - Hà Nội: Lao động, 2016. - 527 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015595-7 |
| 23 |  | Pioneers of modern China / Lee Khoon Choy . - Singapore: World Scientific, 2006. - 549 tr.; 24 |
| 24 |  | Tài liệu bồi dưỡng công tác đảng cho bí thư chi bộ và cấp uỷ viên cơ sở / Ban tư tưởng - văn hoá trung ương . - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2002. - 207 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003026 |
| 25 |  | Tài liệu tham khảo vận dụng các nghị quyết của ban chấp hành trung ương Đảng khoá IX vào giảng dạy môn kinh tế chính trị Mác-Lênin chủ nghĩa xã hội khoa học trong các trường dạy học cao đẳng / . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Hà Nội, . - 157 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000392 |
| 26 |  | Thế giới đi về đâu / Grzegorz W. Kolodko . - Hà Nội: Thế giới, 2010. - 579 tr.; 23Số Đăng ký cá biệt: 00008157-8 |
| 27 |  | Thế giới như tôi thấy = The world as I see it / Albert Einstein ; Dịch: Đinh Bá Anh... ; Bùi Văn Nam Sơn h.đ . - H. : Tri thức, 2022. - 180 tr. ; 20 cm. - ( Tủ sách Tinh hoa )Số Đăng ký cá biệt: 00020637-8 |
| 28 |  | Vấn đề về tôn giáo và chính sách tôn giáo của đảng cộng sản Việt Nam / Ban tư tưởng - văn hoá trung ương . - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2002. - 157 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003052-4 |
| 29 |  | Việt Nam đất nước con người / Lê Thông . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Giáo dục, 2007. - 544 tr.; 30Số Đăng ký cá biệt: 00003580-1 |
| 30 |  | Vững bước trên con đường đã chọn / . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2004. - 458 tr.; 22 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001878-9 |