| 1 |  | 326 câu đố, ca dao, tục ngữ Việt Nam / Văn Ngọc . - Thanh Hóa: Thanh Hóa, 2006. - 411 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00006863-4 |
| 2 |  | 999 lời tục ngữ - ca dao Việt Nam về thực hành đạo đức / Nguyễn Nghĩa Dân . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 233 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003936 |
| 3 |  | Ca dao - dân ca Thái, Nghệ an. T1: Ca dao / Quán Vi Miên . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 313 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008150 |
| 4 |  | Ca dao - dân ca Thái, Nghệ an. T2: Dân ca / Quán Vi Miên . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 939 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008138 |
| 5 |  | Ca dao dân ca của dân chài trên vịnh Hạ Long / Tống Khắc Hài . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 431 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001101 |
| 6 |  | Ca dao dân ca trên vùng đất Phú Yên / Nguyễn Xuân Đàm . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2010. - 341 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009845 |
| 7 |  | Ca dao người Việt : Ca dao tình yêu đôi lứa : Quyển 1 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2016. - 576 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00002061 |
| 8 |  | Ca dao người Việt ở Đông Nam Bộ / Huỳnh Văn Tới . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 260 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000785 |
| 9 |  | Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi: Quyển 2 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 635 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004989 |
| 10 |  | Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi: Quyển 3 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 587 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004964 |
| 11 |  | Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi: Quyển 4 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 379 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005508 |
| 12 |  | Ca dao người Việt: Quyển 1 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 500 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005518 |
| 13 |  | Ca dao người Việt: Quyển 2 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 478 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003953 |
| 14 |  | Ca dao người Việt: Quyển 3 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 506 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003907 |
| 15 |  | Ca dao Tây Nam Bộ dưới góc nhìn thể loại / Trần Minh Thương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2016. - 335 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000741 |
| 16 |  | Ca dao Việt Nam 1945 - 1975 / Nguyễn Nghĩa Dân . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2010. - 261 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007504 |
| 17 |  | Ca dao, dân ca đất Quảng / Hoàng Hương Việt, Bùi Văn Tiếng . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 1047 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008137 |
| 18 |  | Cao dao - hò vè sưu tầm trên đất Kiên Giang / Trương Thanh Hùng . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 107 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000630 |
| 19 |  | Chuyện 12 con giáp qua ca dao tục ngữ người Việt : Quyển 1 / Ngô Văn Ban . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 553 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013175 |
| 20 |  | Chuyện 12 con giáp qua ca dao tục ngữ người Việt : Quyển 2 / Ngô Văn Ban . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 565 tr.; 21. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013176 |
| 21 |  | Địa danh Ninh Bình trong tục ngữ cao dao / Đỗ Danh Gia . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 573 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005248 |
| 22 |  | Địa danh Phú Yên / Nguyễn Đình Chúc . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 527 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014440 |
| 23 |  | Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Quyển 1 / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy, Mai Thị Thu Minh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2017. - 351 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005881 |
| 24 |  | Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Quyển 2 / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy, Mai Thị Thu Minh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2017. - 443 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005882 |
| 25 |  | Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Quyển 3 / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy, Mai Thị Thu Minh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2017. - 467 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005764 |
| 26 |  | Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Quyển 4 / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy, Mai Thị Thu Minh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2017. - 474 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005765 |
| 27 |  | Đôi điều suy nghĩ về ca dao / Trần Sĩ Huệ . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2016. - 255 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001095 |
| 28 |  | Động vật trong ca dao / Trần Sĩ Huệ . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 359 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001033 |
| 29 |  | Góc nhìn cấu trúc về ca dao va truyện ngụ ngôn / Triều Nguyên . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2010. - 421 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007505, 00008143 |
| 30 |  | Lịch sử Việt Nam trong tục ngữ - ca dao / Nguyễn Nghĩa Dân . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 249 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009367 |