| 1 |  | 10 quy luật thương mại điện tử : Để thích nghi và giành chiến thắng trong thời đại 4.0 / Nguyễn Hoàng Phi ; Trần Thanh Phong cố vấn . - H. : Hồng Đức, 2022. - 279 tr : minh hoạ ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019621-3 |
| 2 |  | 133 Mạch điện tử ứng dụng / Đặng Minh Hoàng . - Hà Nội: Thống kê, 2002. - 190 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000591, 00001671 |
| 3 |  | 167 Mạch điện tử ứng dụng / . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2002. - 223 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001513 |
| 4 |  | 250 bài tập kỹ thuật điện tử / Nguyễn Thanh Trà, Thái Vĩnh Hiển . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Giáo dục, 2008. - 215 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00004309-10 |
| 5 |  | Advances in Digital Marketing and eCommerce : Third International Conference, 2022 / Francisco J. Martínez-López (Editor), Luis F. Martinez (Editor) . - Switzerland : Springer, 2022. - x, 308 pages ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020363 |
| 6 |  | Advances in Electrical and Electronic Engineering and Computer Science / Editor : Zahriladha Zakaria, Seyed Sattar Emamian . - Singapore : Springer, 2021. - x, 123 pages : ill. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020394 |
| 7 |  | Ampli Hi-Fi và mạch điện tử / Ngô Anh Ba . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 1996. - 416 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011650 |
| 8 |  | An Introduction to Predictive Maintenance / R. Keith Mobley . - Amsterdam: Butterworth-Heinemann, 2002. - 438 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016090 |
| 9 |  | Anten và truyền sóng / Phan Văn Ca, Trương Ngọc Hà, Trương Quang Phúc . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2020. - 227 tr.; 24 cm. - ( Thư mục : tr. 227 )Số Đăng ký cá biệt: 00001349-50 |
| 10 |  | Apple Watch for dummies / Marc Saltzman . - Lần thứ 2. - Hoboken, New Jersey: John Wiley & Sons, 2019. - 322 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017721 |
| 11 |  | Applied Circuit Analysis / Matthew N. O. Sadiku, Sarhan M. Musa, Charles k. Alexander . - New York: McGRAW-HILL, 2013. - 686 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013429 |
| 12 |  | Basic Electrical and Electronics Engineering / Ravish Singh . - New Delhi: McGRAW-HILL, 2010. - 411 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013483 |
| 13 |  | Bài tập kỹ thuật điện tử / Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Viết Nguyên . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Giáo dục, 1998. - 187 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001680 |
| 14 |  | Bài tập mẫu điện tử / Vũ Thị Ngọc Thu, Nguyễn Hữu Phước . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2018. - 153 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018055 |
| 15 |  | Bảo vệ Rơle và tự động hóa hệ thống điện / Trần Quang Khánh . - Lần thứ 5. - Hà Nội: Giáo dục, 2015. - 326 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015315-6 |
| 16 |  | Các giải pháp truyền động : Cơ điện tử trong sản xuất và hậu cần / Edwin Kiel (ch.b.), Volker Bockskopf, Andreas Diekmann... ; Nguyễn Phùng Quang biên dịch ; H.đ.: Nguyễn Quang Địch, Phạm Hồng Phúc . - H. : Bách khoa Hà Nội, 2022. - 517 tr. : minh hoạ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020056-8, 00020794-8 |
| 17 |  | Các mạch của bộ khuếch đại dùng bóng hiệu ứng trường / Nguyễn Minh Đức . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2004. - 192 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000555 |
| 18 |  | Các mạch điện tử của bộ khuyếch đại - bộ lọc và bộ vi xử lý / Trung Minh . - Hà Nội: Giao thông vận tải, 2005. - 672 tr.; 21 cm. - ( (Tủ sách thiết kế mạch điện tử ứng dụng) )Số Đăng ký cá biệt: 00002793 |
| 19 |  | Các mạch điện tử thực hành : tập I : Các mạch điện tử ứng dụng : tập I / Việt Anh . - Hà Nội: Thống kê, . - 208 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000628, 00001187 |
| 20 |  | Các mạch điện tử thực hành : Tập II : Các mạch điện tử ứng dụng : Tập II / Việt Anh . - Hà Nội: Thống kê, . - 219 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001205-6 |
| 21 |  | Các mạch điện tử thực hành : tập III : Các mạch điện tử ứng dụng : tập III / Việt Anh . - Hà Nội: Thống kê, . - 124 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000698, 00001204 |
| 22 |  | Căn bản điện tử và ứng dụng / . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2003. - 191 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000411 |
| 23 |  | Căn bản về điện và điện tử : tập II / T.Horn Delton, Nguyễn Văn Khi biên dịch . - Hồ Chí Minh: Thành phố Hồ Chí Minh, 2000. - 224 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001684 |
| 24 |  | Câu hỏi trắc nghiệm thực hành điện tử / Vũ Thị Ngọc Thu . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2019. - 135 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018018-9 |
| 25 |  | Cấu trúc - lập trình - ghép nối và ứng dụng vi điều khiển : Tập I : Cấu trúc và lập trình VĐK 8051/8052 / Nguyễn Mạnh Giang . - Hà Nội: Giáo dục, . - 255 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002262 |
| 26 |  | Cẩm nang chế bản điện tử : Từ A đến Z / Võ Hiếu Nghĩa . - Hồ Chí Minh: Hội tin học, 1992. - 231 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003369 |
| 27 |  | Cẩm nang sửa chữa máy DVD - VCD / . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2003. - 222 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000408, 00001639 |
| 28 |  | Cẩm nang xử lý sự cố điện - điện tử / Trần Thế San, Nguyễn Trọng Thắng . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2015. - 320 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014900-2 |
| 29 |  | Chất bán dẫn Diode và Transistor : Giáo trình mạch điện tử kỹ thuật tương tự / VN-GUIDE tổng hợp và biên dịch . - Hà Nội: Thống kê, 2002. - 300 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001199-200 |
| 30 |  | Chẩn đoán hỏng hóc và sửa chữa thiết bị điện tử dân dụng khi không có sơ đồ / Trần Vũ Việt . - Hồ Chí Minh: Thống kê, . - 444 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000422, 00001645 |