1 |  | A scientist speaks out: a perspnal perspective on science, society and change / Glebb T. Seaborg . - Singapore: World Scientific, 1996. - 446 tr.; 24 |
2 |  | Genetic, Linguistic and Archaeological Perspectives on Human Diversity in Southeast Asia / Li Jin, Mark Seielstad, Chunjie Xiao . - Singapore: World Scientific, 2000. - 171 tr.; 24 |
3 |  | Xã hội học / Vũ Minh Tâm (chủ biên) . - Hà Nội: Giáo dục, 2001. - 279 tr.; 21 cm Số Đăng ký cá biệt: 00003218 |
4 |  | Giáo trình thống kê xã hội học / Đào Hữu Hồ . - Hà Nội: Giáo dục, 2007. - 207 tr.; 21 cm Số Đăng ký cá biệt: 00002463-00002466 |
5 |  | Giáo trình xã hội học đại cương / Trần Trọng Huệ . - Hà Nội: ĐH Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh, 2007. - 178 tr.; 21 cm Số Đăng ký cá biệt: 00002433-00002437 |
6 |  | An illustrated encylopaedia of traditional symbols / J.C. Cooper . - London: Thames & Hudson, 2008. - 208 tr.; 24 Số Đăng ký cá biệt: 00006946 |
7 |  | Niên giám thông tin khoa học xã hội nước ngoài: Số 1 / Viện khoa học xã hội Việt Nam . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2010. - 1086 tr.; 24 Số Đăng ký cá biệt: 00009530 |
8 |  | Organizational behavior : human behavior at work / Newstrom John W . - Lần thứ 14. - Boston: McGRAW-HILL Education, 2011. - 556 tr.; 26 cm Số Đăng ký cá biệt: 00017146-00017147 |
9 |  | Bẻ khóa bí mật triệu phú / Stanley Thomas J., Danko William D . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2012. - 206 tr.; 21 Số Đăng ký cá biệt: 00012562-00012564 |
10 |  | Social research methods : qualitative and quantitative approaches / Neuman W. Lawrence . - Lần thứ 7. - England: Pearson, 2014. - 598 tr.; 28 cm Số Đăng ký cá biệt: 00017216 |
11 |  | "Ngoại tuyến" trong thế giới trực tuyến : Nhận diện các thói quen độc hại của thời đại số - Loại bỏ văn hóa "so sánh" và nhấp chuột ảo - Cân bằng mối quan hệ giữa con người và công nghệ / Tanya Goodin ; Quacakidieu dịch . - H. : Thế Giới, 2023. - 191 tr. : minh họa ; 24 cm. - ( Tủ sách Kỹ năng ) Số Đăng ký cá biệt: 00020707-00020708 |