| 1 |  | 115 câu hỏi và giải đáp về chế độ tiền lương và phụ cấp lương đối với cán bộ, công chức / Nguyễn Quảng . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2001. - 495 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001457, 00001875 |
| 2 |  | 200 giải đáp khoa học theo yêu cầu bạn đọc : Phần y học / Lê Trọng Bổng . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 1998. - 215 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003190 |
| 3 |  | 500 điều cấm kỵ trong cuộc sống hiện đại / Hoàng Bắc . - Hà Nội: Thanh niên, 2000. - 504 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001583 |
| 4 |  | 500 kỹ năng xử lý tình huống về nghiệp vụ đấu thầu trong hoạt động xây dựng / Thùy Linh, Việt Trinh . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 446 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013056 |
| 5 |  | Bác sĩ máy vi tính : Hướng dẫn lắp ráp, sửa chữa và xử lý sự cố chuyên nghiệp / Hoàng Sơn . - Hà Nội: Thanh niên, 2007. - 430 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002513 |
| 6 |  | Bách khoa phần cứng máy tính / Phương Bình, Bích Thủy, Nguyễn Hoàng Thanh . - Hà Nội: Thống kê, 2002. - 1735 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000863 |
| 7 |  | Biến bất kỳ ai thành khách hàng : Chương trình marketing 28 ngày cho chuyên gia, tư vấn và huấn luyện viên / C.J. Hayden ; Hoàng Ngọc Bích (dịch) . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Công thương, 2020. - 283 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018194-5 |
| 8 |  | Cách xử thế xưa & nay: Tập 1 / Trần Thư Khải, Thành Khang, Thanh Châu . - Thanh Hóa: Thanh Hóa, 2013. - 247 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013232-4 |
| 9 |  | Cách xử thế xưa & nay: Tập 2 / Trần Thư Khải, Thành Khang, Thanh Châu . - Thanh Hóa: Thanh Hóa, 2013. - 230 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013223-5 |
| 10 |  | Cẩm nang : Nghiệp vụ lãnh đạo và quản lý doanh nghiệp dành cho giám đốc, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị. / Nguyễn Hải Sản, Thanh Thảo . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Thống kê, . - 682 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002165-7 |
| 11 |  | Cẩm nang an toàn cháy / Doãn Minh Khôi . - Hà Nội: Xây dựng, 2019. - 200 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017822-4 |
| 12 |  | Cẩm nang chế bản điện tử : Từ A đến Z / Võ Hiếu Nghĩa . - Hồ Chí Minh: Hội tin học, 1992. - 231 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003369 |
| 13 |  | Cẩm nang cơ khí - Nguyên lý thiết kế - Tập I / Orlôp P.I, Võ Trần Khúc Nhã biên dịch . - Hải Phòng: Hải Phòng, 2003. - 621 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001262 |
| 14 |  | Cẩm nang cơ khí - Nguyên lý thiết kế - Tập II / Orlôp P.I, Võ Trần Khúc Nhã biên dịch . - Hải Phòng: , 2003. - tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001256 |
| 15 |  | Cẩm nang hướng dẫn kỹ thuật tưới tiên tiến tiết kiệm nước / Nguyễn Lương Bằng, Trần Quốc Lập . - Hà Nội: Xây dựng, 2021. - 300 tr.; 21 cm. - ( Thư mục : tr. 293-294 )Số Đăng ký cá biệt: 00002826-7 |
| 16 |  | Cẩm nang kế toán doanh nghiệp và các chính sách mới kế toán doanh nghiệp cần biết / Thu Phương hệ thống . - H. : Tài chính, 2022. - 391 tr. : bảng ; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019992-6 |
| 17 |  | Cẩm nang khởi nghiệp = Starting a business quickstart guide / Ken Colwell ; Hoàng Thảo Ly dịch . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2023. - 365 tr. : minh họa ; 23 cm. - ( Tủ sách Doanh trí )Số Đăng ký cá biệt: 00021026-7 |
| 18 |  | Cẩm nang khởi nghiệp kinh doanh / Thomas Kubr, Heinz Marchesi, Daniel Ilar, Herman Kienhuis; Ngô Thế Vinh . - Hà Nội: Dân trí, 2017. - 256 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018416-8 |
| 19 |  | Cẩm nang kiều bào 2008 / Tập thể tác giả . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2007. - 209 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007449 |
| 20 |  | Cẩm nang kinh tế học / Chang Ha-Joon, Nguyễn Tuệ Anh (dịch), Nguyễn Đôn Phước . - Hà Nội: ĐH Kinh tế quốc dân, 2018. - 452 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017544-6, 00018191-3 |
| 21 |  | Cẩm nang mẹo vặt y khoa thực dụng - Tập III / Đặng Thị Ngọc Trâm . - Đồng Nai: Nxb Đồng Nai, . - 285 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003265 |
| 22 |  | Cẩm nang mẹo vặt y khoa thực dụng : tập II / Đặng Thị Ngọc Trâm . - Đồng Nai: Đồng Nai, 1999. - 333 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001666 |
| 23 |  | Cẩm nang nghiên cứu khoa học : Từ ý tưởng đến công bố / Nguyễn Văn Tuấn . - Tái bản có chỉnh sửa và bổ sung. - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2022. - 436 tr. : hình vẽ, bảng ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020222-3 |
| 24 |  | Cẩm nang nghiên cứu khoa học : Từ ý tưởng đến công bố / Nguyễn Văn Tuấn . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2020. - 436 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018175-6 |
| 25 |  | Cẩm nang nội trợ / Thanh Tâm . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2001. - 274 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002661 |
| 26 |  | Cẩm nang quản lý dự án đầu tư xây dựng = Handbook for project management in construction investment / Trần Đình Ngô . - Hà Nội: Lao động, 2013. - 455 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013057 |
| 27 |  | Cẩm nang sử dụng dụng cụ cầm tay cơ khí / Nguyễn Văn Tuệ, Nguyễn Đình Triết . - Hà Nội: Đại học Quốc gia, 2004. - 188 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000871 |
| 28 |  | Cẩm nang sửa chữa máy DVD - VCD / . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2003. - 222 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000408, 00001639 |
| 29 |  | Cẩm nang thiết kế Website / Nhóm tác giả ELICOM . - Hà Nội: Nxb Hà Nội, 2001. - 299 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001178, 00001428-9, 00001771 |
| 30 |  | Cẩm nang thực hành giảng dạy: Sách tham khảo / Cohen Louis, Manion Lawrence, Morrison Keith, Nguyễn Trọng Tấn . - Hà Nội: Đại học Sư phạm, 2005. - 645 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013563 |