| 1 |  | Cánh chim rừng / Đỗ Doãn Hoàng . - Hồ Chí Minh: Thanh niên, 2011. - 366 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010338-40 |
| 2 |  | Cánh én mùa xuân / Hà Bình Nhưỡng . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 1995. - 345 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002689 |
| 3 |  | Chạm / Ưng Hoàng Phúc; chấp bút Liêu Hà Trinh . - H. : Phụ nữ Việt Nam, 2022. - 210 tr : Ảnh chụp ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019558-60 |
| 4 |  | Chuyện thực tập: Từ giảng đường đến văn phòng / Đặng Huỳnh Mai Anh . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 275 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013298-300 |
| 5 |  | Đã từng có một đại học mở như vậy / Cao Văn Phường . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 410 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001058, 00007462-70 |
| 6 |  | Hồi ký Trần Văn Khê: T1 / Trần Văn Khê . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 396 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007559-60 |
| 7 |  | Hồi ký Trần Văn Khê: T2 / Trần Văn Khê . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 443 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007561-2 |
| 8 |  | Mãi mãi tuổi hai muơi / Nguyễn Văn Thạc . - Hồ Chí Minh: Thanh niên, 2005. - 318 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000565, 00001721, 00001723-7, 00002632 |
| 9 |  | Mãi mãi tuổi hai mươi / Nguyễn Văn Thạc . - Lần thứ 5. - Hà Nội: Thanh niên, 2005. - 295 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000726 |
| 10 |  | Nghĩ về cuộc đời tôi: Hồi ký / Trần Hồi Sinh . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2012. - 195 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00012539-40 |
| 11 |  | Nhật ký Đặng Thùy Trâm / Đặng Thùy Trâm . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2005. - 322 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001464, 00001728-32, 00003095 |
| 12 |  | Nhẹ bước lãng du / Nguyễn Chấn Hùng . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2011. - 331 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010082-4 |
| 13 |  | Tâm sự tướng lưu vong / Hoàng Linh, Đỗ Mậu . - Hà Nội: Công an nhân dân, 1991. - 618 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003294 |
| 14 |  | Tự truyện Trần Văn Khê / Trần Văn Khê . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 292 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007557-8 |