| 1 |  | Ăn mày kẻ cắp / Shaw Irwin . - Hà Nội: Hội nhà văn, . - 677 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000381, 00001469 |
| 2 |  | Bay trên tổ chim cúc cu / Ken Kesey . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 431 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008183-5 |
| 3 |  | Bà mụ / Chris Bohjalian . - Hà Nội: Thời đại, 2011. - 550 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00009427-9 |
| 4 |  | Bạc mệnh / Benjamin Black . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 430 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008408-10 |
| 5 |  | Bất tử / Alyson Noel, Kim Nhường -, Quốc Hùng dịch . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 416 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007203-4 |
| 6 |  | Blaze / Stephen King . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 346 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010359-60 |
| 7 |  | Bóng tối sợ hãi / Sidney Sheldon . - Hà Nội: Văn học, 2006. - 417 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010357-8 |
| 8 |  | Bố già / Mario Puzo . - Hà Nội: Thời đại, 2010. - 618 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00007838-9 |
| 9 |  | Câu chuyện của một nữ y tá / Shalof Tilda . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2009. - 397 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00005286-7 |
| 10 |  | Chạng vạng = Twilight / Stephenie Meyer . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 693 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00005892, 00008596 |
| 11 |  | Chết chưa phải là hết / Christie Agatha, Lê Thu Hà dịch . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2001. - tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002678 |
| 12 |  | Chiếc rìu / Gary Paulsen . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2010. - 243 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00008402-4 |
| 13 |  | Chuyến bay Frankfurt / Christie Agatha . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2007. - 293 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00003890-1 |
| 14 |  | Chuyện ở trường của Melinda / Laurie Halse Anderson . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Lao động, 2008. - 276 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003896-7 |
| 15 |  | Cuộc đời ngắn ngủi và kỳ lạ của Oscar Wao / Junot Diáz, Nguyễn Thị Hải Hà dịch . - Hồ Chí Minh: Văn hóa Sài Gòn, 2010. - 389 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007175-6 |
| 16 |  | Di chúc của tình yêu / Arnothy Christine, Hoàng Hữu Đản dịch . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2001. - 869 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003074 |
| 17 |  | Đấu trường sinh tử / Collins Suzanne . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 400 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008411-3 |
| 18 |  | Đêm tối và ánh sáng / Torey Hayden . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2010. - 400 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007573-4 |
| 19 |  | Đi ra từ bóng tối / Dave Pelzer , Cao Xuân Việt Khương, Vi Thảo Nguyên biên dịch . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 454 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007193-4 |
| 20 |  | Đoạn đường để nhớ / Nicholas Sparks . - Hà Nội: Phụ nữ, 2010. - 247 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008808-10 |
| 21 |  | Đứa trẻ lạc loài = The lost boy / Dave Pelzer . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 372 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008580 |
| 22 |  | Emily Windsnap và lâu đài trong sương mù / Liz Kessler . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 264 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008417-9 |
| 23 |  | Giờ G / Agatha Christie . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2007. - 327 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00003892-3 |
| 24 |  | Hẹn gặp ở Samarra / O''Hara John . - Hồ Chí Minh: Văn hóa Sài Gòn, 2008. - 319 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00004655-6 |
| 25 |  | Hừng đông = Breaking dawn / Stephenie Meyer . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 1119 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00006574-5 |
| 26 |  | Kẻ săn người / Chiristophe Guillaumot, Lê Thị Hiệu dịch . - Hà Nội: Thời đại, 2010. - 321 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007207-8 |
| 27 |  | Khoảng trời mênh mông / Larsoyn Kirby . - Hồ Chí Minh: Văn hóa Sài Gòn, 2008. - 322 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00004332-3 |
| 28 |  | Không nơi nương tựa / Pelzer Dave . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2008. - 227 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005270, 00008581 |
| 29 |  | Moon palace / Paul Auster . - Hà Nội: Văn học, 2009. - 486 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005879-80 |
| 30 |  | Nanh trắng / London Jack . - Hà Nội: Văn học, 2006. - 280 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00005294-5 |