| 1 |  | Kiến trúc nhà ở / Đặng Thái Hoàng . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 250 tr.; 24 cm. - ( Thư mục : tr. 247-248 )Số Đăng ký cá biệt: 00019012-3 |
| 2 |  | Kiến trúc nhà ở / Đặng Thái Hoàng . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2018. - 249 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016526-30 |
| 3 |  | Kiến trúc nhà ở : Hiểu biết và thiết kế qua minh họa / Trần Minh Tùng . - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 327 tr.; 21 x 21 cm. - ( Thư mục : tr. 320-321 )Số Đăng ký cá biệt: 00019020-1 |
| 4 |  | Ngôi nhà nơi trú ngụ của trái tim : Tâm lý học nhà ở và nội thất / Tomoda Hiromichi, Khánh Huyền (dịch), Khánh Giang (dịch), Nguyễn Thị Bích Ngọc, Lý Thế Dân . - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 281 tr.; 21 x 21 cm. - ( Thư mục: tr. 271-277 )Số Đăng ký cá biệt: 00018812-3 |
| 5 |  | Nhà ở cổ truyền các dân tộc Việt Nam: Tập 1 / Nguyễn Khắc Tụng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 522 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005499 |
| 6 |  | Nhà ở cổ truyền các dân tộc Việt Nam: Tập 2 / Nguyễn Khắc Tụng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 471 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005511 |
| 7 |  | Nhà ở truyền thống của người Dao Tuyển ở Lào Cai / Chảo Văn Lâm . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 255 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005507 |
| 8 |  | Nhà tranh, vách đất trong dân gian Khánh Hòa xưa / Võ Triều Dương . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 554 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005289 |
| 9 |  | Superlight: lightness in contemporary houses / Phyllis Richardson . - London: Thames & Hudson, 2014. - 256 tr.; 25 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014699 |