| 1 |  | Định hướng phát triển kiến trúc Việt Nam đến năm 2020 / Bộ Xây dựng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Xây dựng, . - 61 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000232 |
| 2 |  | Kiến trúc cổ Việt Nam / Vũ Tam Lang . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2021. - 216 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 214 )Số Đăng ký cá biệt: 00018924-5 |
| 3 |  | Kiến trúc Đông Dương / Lê Minh Sơn . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2013. - 155 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013939-41 |
| 4 |  | Kiến trúc Đông Dương / Lê Minh Sơn . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 154 tr.; 27 cm. - ( Thư mục : tr. 136-152 )Số Đăng ký cá biệt: 00018996-7 |
| 5 |  | Kiến trúc Việt Nam qua các triều đại / Nguyễn Đình Toàn . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2022. - 271 tr. : minh hoạ ; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020142-4 |
| 6 |  | Kiến trúc Việt Nam qua các triều đại / Nguyễn Đình Toàn . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2014. - 271 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016534-6 |
| 7 |  | Kiến trúc Việt Nam qua các triều đại / Nguyễn Đình Toàn . - Hà Nội: Xây dựng, 2010. - 271 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00010634-5 |
| 8 |  | Những vấn đề về kiến trúc đương đại Việt Nam / Tôn Thất Đại . - Hà Nội: Xây dựng, 2021. - 490 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018848-9 |
| 9 |  | Tìm hiểu lịch sử kiến trúc Việt Nam / Ngô Huy Quỳnh . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 279 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 276 - 277 )Số Đăng ký cá biệt: 00018856-7 |
| 10 |  | Vietnam style / Luca Invernizzi Tettoni, Bertrand Hartingh, Anna Craven- Smith-Milnes . - America: Periplus, 2007. - 208 tr.; 30Số Đăng ký cá biệt: 00010668 |