| 1 |  | 550 tình huống giải đáp những vướng mắc về quản lý dự án, chi phí xây dựng, giám định chất lượng công trình & thanh quyết toán vốn trong đầu tư xây dựng / Thùy Linh, Việt Trinh . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 463 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00011303-5 |
| 2 |  | Các phương pháp thi công xây dựng / Ngô Văn Quỳ . - Hà Nội: Xây dựng, 2005. - 316 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00004254-5 |
| 3 |  | Cẩm nang quản lý dự án đầu tư xây dựng = Handbook for project management in construction investment / Trần Đình Ngô . - Hà Nội: Lao động, 2013. - 455 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013057 |
| 4 |  | Chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu / Thùy Linh, Việt Trinh . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 463 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00011756-7 |
| 5 |  | Chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu: 550 tình huống giải đáp những vướng mắc về quản lý dự án, chi phí xây dựng, giám định chất lượng công trình & thanh quyết toán vốn trong đầu tư xây dựng 2012 / Thùy Linh, Việt Trinh . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 463 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00011306-8 |
| 6 |  | Công tác kiểm định, đánh giá chứng nhận chất lượng trong xây dựng = Control, Assessment, certification of construction quality / Trần Đình Ngô . - Hà Nội: Lao động, 2013. - 439 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013059 |
| 7 |  | Định mức dự toán công tác sửa chữa công trình xây dựng / Bộ Xây dựng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Xây dựng, 2008. - 217 tr.; 31Số Đăng ký cá biệt: 00004240-1 |
| 8 |  | Định mức dự toán xây dựng công trình 2012: Phần quy hoạch, kỹ thuật xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình / Bộ Xây dựng . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 634 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00011309-10 |
| 9 |  | Định mức dự toán xây dựng công trình: Phần lắp đặt / Bộ Xây dựng . - Hà Nội: Xây dựng, 2007. - 256 tr.; 31Số Đăng ký cá biệt: 00004238-9 |
| 10 |  | Định mức vật tư trong xây dựng / Bộ Xây dựng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Xây dựng, 2008. - 207 tr.; 31Số Đăng ký cá biệt: 00004236-7 |
| 11 |  | Giáo trình lập định mức xây dựng / Nguyễn Bá Vỵ, Bùi Văn Yêm . - Hà Nội: Xây dựng, 2007. - 186 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00004455-6 |
| 12 |  | Giáo trình tổ chức thi công xây dựng / Bộ Xây dựng . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2010. - 282 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00009750-1 |
| 13 |  | Giáo trình tổ chức thi công xây dựng / Bộ Xây dựng . - Hà Nội: Xây dựng, 2011. - 282 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00010548-9 |
| 14 |  | Giáo trình tổ chức thi công xây dựng / Lê Anh Dũng, Nguyễn Hoài Nam . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2019. - 211 tr.; 24 cm. - ( Thư mục: tr. 208 )Số Đăng ký cá biệt: 00018852-3 |
| 15 |  | Giáo trình tổ chức thi công xây dựng / Trịnh Quang Vinh, Nguyễn Văn Tuân, Vũ Quốc Lập . - Hà Nội: Xây dựng, 2013. - 172 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013042-4, 00015992-5 |
| 16 |  | Hướng dẫn sử dụng phần mềm tính định mức, đơn giá, lập dự toán tổng mức đầu tư thanh quyết toán công trình xây dựng / Bùi Mạnh Hùng, Đặng Kim Giao . - Hà Nội: Xây dựng, 2009. - 252 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00006067-8 |
| 17 |  | Kiến thức cơ bản và câu hỏi trắc nghiệm trong quản lý dự án đầu tư xây dựng / Nguyễn Thị Thu Hằng, Nguyễn Quốc Toản, Hoàng Thị Khánh Vân, Trương Tuấn Tú, Phạm Quang Thanh . - Hà Nội: Xây dựng, 2019. - 188 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017473-7 |
| 18 |  | Lắp ghép công trình dân dụng và công nghiệp / Lê Văn Kiểm . - Hà Nội: Xây dựng, 2007. - 594 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00004262-3 |
| 19 |  | Nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng / Bùi Mạnh Hùng, Đào Tùng Bách . - Hà Nội: Xây dựng, 2011. - 303 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00010573-4 |
| 20 |  | Nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng / Bùi Mạnh Hùng, Đào Tùng Bách . - Hà Nội: Xây dựng, 2009. - 304 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00006700-1 |
| 21 |  | Quản lý dự án đầu tư xây dựng / Trịnh Quốc Thắng . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2008. - 186 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00004457-8 |
| 22 |  | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình / Bùi Mạnh Hùng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, . - 231 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00003882-3 |
| 23 |  | Quản lý dự án xây dựng / Đỗ Thị Xuân Lan . - Lần thứ 7. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2012. - 227 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013009-10 |
| 24 |  | Quản lý dự án xây dựng / Đỗ Thị Xuân Lan . - Lần thứ 3. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2009. - 227 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006218-9 |
| 25 |  | Quản lý dự án xây dựng giai đoạn thi công xây dựng công trình / Bùi Ngọc Toàn . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2010. - 337 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00010544-5 |
| 26 |  | Quản lý dự án xây dựng giai đoạn thi công xây dựng công trình / Bùi Ngọc Toàn . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 337 tr.; 27 cm. - ( Thư mục : tr. 328-330 )Số Đăng ký cá biệt: 00019018-9 |
| 27 |  | Quản lý dự án xây dựng lập và thẩm định dự án / Bùi Ngọc Toàn . - Hà Nội: Xây dựng, 2011. - 278 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00010798-9 |
| 28 |  | Quản lý dự án xây dựng thiết kế, đấu thầu và các thủ tục trước xây dựng / Bùi Ngọc Toàn . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 300 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 292 - 294 )Số Đăng ký cá biệt: 00018906-7 |
| 29 |  | Quản lý dự án xây dựng thiết kế, đấu thầu và các thủ tục trước xây dựng / Bùi Ngọc Toàn . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2010. - 308 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00010569-70 |
| 30 |  | Quản lý dự án xây dựng: Cẩm nang hướng dẫn thực hành quản lý thi công tại công trường / S. Keoki Sears, Glenn A Sears, Richard H. Clough, yên, Song Thương . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2011. - 542 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013028-9 |