| 1 |  | 18 quy luật bất biến phát triển danh tiếng thương hiệu công ty = The 18 immutable laws of corporate reputation / Ronald J. Alsop . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2008. - 515 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006881 |
| 2 |  | 22 quy luật bất biến trong xây dựng thương hiệu / Al Ries, Laura Ries . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2010. - 347 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00012576-8 |
| 3 |  | Aaker bàn về thương hiệu = Brand strategy / David Aaker; Thanh Bình dịch . - H. : Hồng Đức, 2021. - 362 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007338-42 |
| 4 |  | Bí quyết thành công 100 thương hiệu hàng đầu thế giới / Matt Haig . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2011. - 529 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012116-8 |
| 5 |  | Bong bóng thương hiệu / John Gerzema, Ed Lebar . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2009. - 346 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006794-5 |
| 6 |  | Branding : in five and a half steps / Michael Johnson . - New York: Thames & Hudson, 2019. - 320 tr.; 25 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001786 |
| 7 |  | Brands, Branding, and Consumerism : Personal and Social Influences on Consumption / Ayantunji Gbadamosi . - Switzerland : Palgrave Macmillan, 2025. - xxvii, 413p. ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00022087 |
| 8 |  | Building strong brands / David A. Aaker . - London: Pocket Books, 2010. - 380 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017212 |
| 9 |  | Dấu ấn thương hiệu: tài sản và giá trị: T3A / Tôn Thất Nguyễn Thiêm . - Lần thứ 1. - Hồ Chí Minh: Trẻ, . - 243 tr.; 20Số Đăng ký cá biệt: 00003544-5 |
| 10 |  | Designing brand identity : an essential guide for the entire branding team / Alina Wheeler . - Lần thứ 5. - Hoboken, New Jersey: Wiley, 2018. - 324 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001788, 00017297 |
| 11 |  | Đặt tên cho thương hiệu! = Get a name! / Jacky Tai . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 467 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007607-8 |
| 12 |  | Go Logo! A Handbook to the Art of Global Branding: 12 Keys to Creating Successful Global Brands / Mac Cato . - America: Rockport, 2010. - 208 tr.; 25Số Đăng ký cá biệt: 00007524 |
| 13 |  | Khác biệt hay là chết / Jack Trout, Steve Rivkin, Phạm Thảo Nguyên (dịch) . - Lần thứ 8. - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2018. - 343 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016835-9 |
| 14 |  | Lời hứa thương hiệu / Duane E. Knapp . - Hà Nội: Thời đại, 2010. - 348 tr.; 23Số Đăng ký cá biệt: 00007980-1 |
| 15 |  | Managing brand equity : capitalizing on the value of a brand name / David A. Aaker . - New York: Free Press, 1991. - 299 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017300 |
| 16 |  | Nhận diện thương hiệu - Những điểm chạm thị giác : Bí kíp quản trị hệ thống nhận diện thương hiệu . - Tái bản. - H. : Dân trí, 2022. - 230 tr : minh hoạ ; 21 cm. - ( Bộ sách Mỹ thuật ứng dụng trong marketing )Số Đăng ký cá biệt: 00019241-5 |
| 17 |  | No logo: Thế giới không phẳng hay là mặt khuất của thương hiệu và toàn cầu hóa / Naomi Klein . - Hồ Chí Minh: Tri thức, 2009. - 702 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006528-9 |
| 18 |  | Quản trị thương hiệu / Patricia F. Nicolino . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2009. - 430 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00005719 |
| 19 |  | Quản trị thương hiệu / Phạm Thị Lan Hương, Lê Thế Giới, Lê Thị Minh Hằng . - Hà Nội: Tài chính, 2014. - 301 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017327-9 |
| 20 |  | Quản trị thương hiệu 101 = Brand management 101 / Mainak Dhar . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 293 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005768-70 |
| 21 |  | Strategic brand management : building, measuring, and managing brand equity / Kevin Lane Keller . - Lần thứ 4. - Boston: Pearson, 2013. - 590 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015828 |
| 22 |  | Strategic brand management : Building, measuring, and managing brand equity / Kevin Lane Keller, Vanitha Swaminathan . - 5th Edition. - London : Pearson, 2020. - 621 pages : illustrations ; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021005 |
| 23 |  | Strategic brand management and development : creating and marketing successful brands / Sotiris T. Lalaounis . - London ; New York : Routledge, 2021. - xxii, 344 pages : illustrations ; 25 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021006 |
| 24 |  | Sự thật 100 thất bại thương hiệu lớn nhất của mọi thời đại / Matt Haig . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2007. - 406 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006871 |
| 25 |  | Thương hiệu kiên cường trong môi trường khắc nghiệt : Cuộc chiến của các thương hiệu trong thế giới hoang dã / Jonathan David Lewis, Quách Cẩm Phương . - Hà Nội: Thế giới, 2020. - 293 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018168-9 |
| 26 |  | What is Branding? / Matthew Healey . - America: RotoVision Book, 2010. - 256 tr.; 22Số Đăng ký cá biệt: 00012391 |
| 27 |  | Xây dựng thương hiệu mạnh / Nguyễn Văn Dung . - Hà Nội: Giao thông vận tải, 2009. - 230 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00005751-2 |
| 28 |  | Xây dựng thương hiệu tinh gọn = Lean branding / Laura Busche, Tuyết Quỳnh (dịch) . - Hà Nội: Công thương, 2018. - 361 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017377-9 |