| 1 |  | Cọc khoan nhồi trong công trình giao thông / Nguyễn Viết Trung, Nguyễn Thanh Liêm . - Hà Nội: Xây dựng, 2003. - 222 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000939-40 |
| 2 |  | Công nghệ mới đánh giá chất lượng cọc / Nguyễn Hữu Đẩu . - Hà Nội: Xây dựng, 2000. - 249 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000314-5 |
| 3 |  | Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế : TCVN 10304:2014 / Tiêu chuẩn Quốc gia . - Hà Nội: Xây dựng, 2018. - 87 tr.; 30 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017513-7, 00019075 |
| 4 |  | Móng cọc trong thực tế xây dựng / Prakash Shamsher, Sharma Hari D . - Hà Nội: Xây dựng, 1999. - 742 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000626-7 |
| 5 |  | Phân tích và tính toán móng cọc / Võ Phán, Hoàng Thế Thao . - Lần thứ 5. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2016. - 308 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016760-4 |
| 6 |  | Thi công cọc / Đặng Đình Minh . - Hà Nội: Xây dựng, 2009. - 190 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013603 |
| 7 |  | Thi công cọc / Đặng Đình Minh . - Hà Nội: Xây dựng, 2009. - 190 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00004999-5006 |