Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  33  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bài tập chi tiết máy / Nguyễn Đức Lộc . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: ĐH Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh, 2005. - 334 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006977
  • 2 Các giải pháp truyền động : Cơ điện tử trong sản xuất và hậu cần / Edwin Kiel (ch.b.), Volker Bockskopf, Andreas Diekmann... ; Nguyễn Phùng Quang biên dịch ; H.đ.: Nguyễn Quang Địch, Phạm Hồng Phúc . - H. : Bách khoa Hà Nội, 2022. - 517 tr. : minh hoạ ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00020056-8, 00020794-8
  • 3 Chi tiết cơ cấu chính xác / Nguyễn Trọng Hùng . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, . - 215 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000920, 00001137
  • 4 Chi tiết máy : Tập I / Nguyễn Trọng Hiệp . - Hà Nội: Giáo dục, 2007. - 211 tr.; 27 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002622-3
  • 5 Công nghệ bôi trơn / Nguyễn Xuân Toàn . - Hà Nội: Bách khoa, 2007. - 199 tr.; 27 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002567-8
  • 6 Công nghệ chế tạo phôi / Nguyễn Tiến Đào . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, . - 266 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002561-2, 00003670
  • 7 Công nghệ trên máy CNC / Trần Văn Địch . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, . - 272 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001249
  • 8 Dung sai - lắp ghép / Cao Văn Sâm, Nguyễn Đức Thọ, Vũ Xuân Hùng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Lao động, 2008. - 67 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003627-8, 00008590
  • 9 Dung sai lắp ghép và chuỗi kích thước / Hà Văn Vui . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, . - 421 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002255
  • 10 Dung sai và lắp ghép / Ninh Đức Tốn . - Tái bản lần thứ 16. - H. : Giáo dục, 2024. - 175 tr : minh họa, bảng ; 27 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00021086-7
  • 11 Dung sai và lắp ghép / Ninh Đức Tốn . - Lần thứ 14. - Hà Nội: Giáo dục, 2016. - 175 tr.; 27 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00015975-7
  • 12 Dung sai và lắp ghép / Ninh Đức Tốn . - Lần thứ 6. - Hà Nội: Giáo dục, 2007. - 175 tr.; 27 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002576-7, 00004284-8, 00006985
  • 13 Động lực học máy / Đỗ Sanh . - H. : Bách khoa Hà Nội, 2010. - 170 tr. : minh hoạ ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00020319-20
  • 14 Fundamentals of Mechanisms and Machines / Dhanesh N. Manik . - Singapore. : Springer, 2024. - xvii, 515p. : illustrations (some color) ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00022092
  • 15 Giáo trình cơ kỹ thuật / Đỗ Sanh, Nguyễn Văn Vượng, Phan Hữu Phúc . - Lần thứ 5. - Hà Nội: Giáo dục, 2013. - 359 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00015450-1, 00015953-5
  • 16 Giáo trình dung sai - kỹ thuật do / Trần Quốc Hùng . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2012. - 317 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012984-5
  • 17 Giáo trình dung sai lắp ghép và kĩ thuật đo lường / Ninh Đức Tốn, Nguyễn Thị Xuân Bảy . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Giáo dục, 2009. - 223 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007067-8
  • 18 Giáo trình dung sai lắp ghép và kĩ thuật đo lường / Ninh Đức Tốn, Nguyễn Thị Xuân Bảy . - Lần thứ 5. - Hà Nội: Giáo dục, 2015. - 222 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00016866-70
  • 19 Giáo trình máy và thiết bị chế biến lương thực / Tôn Thất Minh . - Hà Nội: Bách khoa, 2010. - 271 tr.; 27
  • Số Đăng ký cá biệt: 00010170-1
  • 20 Kỹ thuật đo : Tập I : Dung sai lắp ghép và tiêu chuẩn hóa / Ninh Đức Tốn (cùng những người khác) . - Hà Nội: Giáo dục, 2005. - 152 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002595-6, 00006974
  • 21 Lý thuyết chuyên môn nguội sửa chữa: Phần 1: Sửa chữa máy / Cao Văn Sâm, Nguyễn Đức Thọ, Vũ Xuân Hùng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Lao động, . - 179 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003659-60
  • 22 Máy thuỷ lực thể tích / Hoàng Thị Bích Ngọc . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2000. - 221 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003256
  • 23 Phân tích thiết kế cơ khí / Nguyễn Văn Cường, Trần Vĩnh Hưng, Mạc Thị Bích . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2016. - 269 tr.; 27 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00015299-300
  • 24 Sổ tay chuyên ngành cơ khí / Trần Thế San, Tăng Văn Mùi . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2015. - 288 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00014877-9
  • 25 Sổ tay công nghệ chế tạo máy: T2 / Nguyễn Đắc Lộc ...[và những người khác] . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2000. - 582 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001677
  • 26 Sổ tay dung sai lắp ghép / Ninh Đức Tốn . - Lần thứ 4. - Hà Nội: Giáo dục, 2009. - 309 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007057-8
  • 27 Sổ tay dung sai lắp ghép / Ninh Đức Tốn . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Giáo dục, 2007. - 311 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002546-7
  • 28 The evolution of the machine / Calder Ritchie . - America: American Heritage, 1968. - 159 tr.; 26 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006133
  • 29 Thực hành tính toán gia công bánh răng - ren vít / Trần Thế San, Nguyễn Ngọc Phương . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2010. - 303 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00010163-7
  • 30 Trang bị điện - điện tử : Máy gia công kim loại / Nguyễn Mạnh Tiến, Vũ Quang Hồi . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Giáo dục, 1996. - 204 tr.; 27 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000619, 00000832, 00001485-6
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    3.953.497

    : 104.910

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến