| 1 |  | Analog and digital signal processing (1 CD-ROOM) / Ashok Ambardar . - America: Cengage Learning, 2012. - 807 tr.; 25Số Đăng ký cá biệt: 00012756 |
| 2 |  | Anten và truyền sóng / Phan Văn Ca, Trương Ngọc Hà, Trương Quang Phúc . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2020. - 227 tr.; 24 cm. - ( Thư mục : tr. 227 )Số Đăng ký cá biệt: 00001349-50 |
| 3 |  | Báo hiệu kênh chung / . - Hồ Chí Minh: Trung tâm thông tin bưu điện, 1995. - 136 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000640 |
| 4 |  | Báo hiệu trong mạng viễn thông / Đỗ Mạnh Cường . - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật Hà Nội, 2001. - 220 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001606, 00003949 |
| 5 |  | Báo hiệu và truyền dẫn số của mạch vòng thuê bao / Reeve . D Whitham, Vũ Đức Thọ dịch . - Hà Nội: Giáo dục, 1997. - 619 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003184 |
| 6 |  | Cabling: The Complete Guide to Network Wiring / David Barnett, David Groth, Jim McBee . - America: SYBEX, 2004. - 693 tr.; 23Số Đăng ký cá biệt: 00009145 |
| 7 |  | Các tổng đài đa dịch vụ trên mạng viễn thông thế hệ sau / Lê Ngọc Giao . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Bưu điện, 2007. - 399 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003398-400, 00006760-1, 00011600 |
| 8 |  | Các tổng đài điện thoại trên mạng viễn thông Việt Nam : Công tác bảo dưỡng, khắc phục một số sự cố thường gặp / Lê Ngọc Giao, Nguyễn Quý Sỹ, Nguyễn Công Khởi . - Hà Nội: Bưu điện, . - 382 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000953, 00001209 |
| 9 |  | Công nghệ truyền dẫn cáp sợi quang: Lý thuyết và thực hành / . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Bưu điện, 2007. - 327 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003404-6, 00006773-4 |
| 10 |  | Công nghệ truyền dẫn quang = Optical fiber transmission technology / . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 1997. - 439 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003183 |
| 11 |  | Cơ sở kỹ thuật chuyển mạch tổng đài : tập II / Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Đức Hải . - Hồ Chí Minh: Giáo dục, . - 298 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000963, 00002362 |
| 12 |  | Cơ sở lý thuyết truyền tin : tập I / Đặng Văn Chuyết, Nguyễn Tuấn Anh . - Hà Nội: Giáo dục, . - 295 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000639, 00001170 |
| 13 |  | Cơ sở thông tin vô tuyến / . - Hà Nội: Bưu điện, 1998. - 339 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001672 |
| 14 |  | Cơ sở truyền dẫn và báo hiệu / Nguyễn Hương Lan, Trần Hoàng Lương . - Hà Nội: Bưu điện, 1998. - 168 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000954, 00001656 |
| 15 |  | Digital and Analog Communication Systems / Leon W. Couch, Muralidhar Kulkarni, U. Sripati Acharya . - America: Pearson, 2012. - 784 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00011951 |
| 16 |  | Điện tử thông tin / Phạm Hồng Liên . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2005. - 234 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006165-6, 00011684 |
| 17 |  | Định hình mạng 6G trong tương lai: Sự cần thiết, tác động và công nghệ / Emmanuel Bertin, Noel Crepsi, Thomas Magedanz; Lê Tiến Hưng dịch . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2023. - 462 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021965-6 |
| 18 |  | Electronic Communication Systems / Louis E Frenzel . - Fifth edition. - New York, NY : McGraw-Hill, 2023. - viii, 164 pages ; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019705 |
| 19 |  | Engineering communication / Charles W. Knisely, Karin I. Knisely . - America: Cengage Learning, 2015. - 524 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015103 |
| 20 |  | Engineering communication : a practical guide to workplace communications for engineers / David Ingre . - America: Cengage Learning, 2008. - 278 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014729 |
| 21 |  | Giáo trình chuyển mạch và định tuyến / . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2011. - 442 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00010464-5 |
| 22 |  | Giáo trình cơ sở kỹ thuật chuyển mạch / Hoàng Minh, Hoàng Trọng Minh . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2009. - 293 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00007656-9 |
| 23 |  | Giáo trình hệ thống viễn thông / Vũ Văn Yêm . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Bách khoa Hà Nội, 2020. - 191 tr.; 24 cm. - ( Thư mục: tr. 189 )Số Đăng ký cá biệt: 00018673-4 |
| 24 |  | Giáo trình kỹ thuật chuyển mạch và tổng đài số / Nguyễn Thanh Hà . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2009. - 284 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00011959-60 |
| 25 |  | Giáo trình lộ trình phát triển thông tin di động 3G lên 4G / Nguyễn Phạm Anh Dũng . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2010. - 622 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00007660-3 |
| 26 |  | Giáo trình mạng cơ sở kỹ thuật chuyển mạch và tổng đài : T1 / Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Đức Hải . - Hồ Chí Minh: Giáo dục, 2000. - 544 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000854, 00001592, 00001648, 00001707, 00011674 |
| 27 |  | Giáo trình nguyên lý thông tin tương tự - số / Vũ Đình Thành . - Lần thứ 3. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2012. - 277 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013968-70 |
| 28 |  | Giáo trình nguyên lý thông tin tương tự - số / Vũ Đình Thành . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2007. - 277 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006191-2 |
| 29 |  | Giáo trình thông tin di động / Phạm Hồng Liên . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2015. - 167 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015311-2 |
| 30 |  | Giải bài tập xử lý tín hiệu số và Matlab / Trần Thị Thục Linh, Đặng Hoài Bắc . - Hà Nội: Bưu điện, 2008. - 277 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00006725-7 |