| 1 |  | "Đại thư" sách dùng trong nghi lễ của người Dao quần chẹt / Hoàng Thị Thu Hường . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2011. - 410 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011446 |
| 2 |  | "Hảy súng khon" bản trường ca khát vọng vô tận: Giới thiệu / Lê Thúy Quỳnh . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 447 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00003553 |
| 3 |  | Achât (Sử thi của dân tộc Ta-ôi): Song ngữ Ta-ôi - Việt: Quyển 1 / Kê Sửu . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 550 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005488 |
| 4 |  | Achât (Sử thi của dân tộc Ta-ôi): Song ngữ Ta-ôi - Việt: Quyển 2 / Kê Sửu . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 462 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005525 |
| 5 |  | Ariya Cam trường ca Chăm / Hội văn nghệ dân gian Việt Nam . - Hà Nội: Thời đại, 2011. - 513 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011438 |
| 6 |  | Ba truyện thơ Nôm Tày từ truyện Nôm khuyết danh Việt Nam / Triều Ân . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2012. - 459 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012482 |
| 7 |  | Bài ca chàng Đămsăn / Niêkđăm Linh Nga . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 367 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011419 |
| 8 |  | Bok set phát rừng đá của Yang = Bok set muih tơmo brông kông Yang rong : Sử thi song ngữ Bahnar - Việt : Sưu tầm, giới thiệu : Quyển 1 / A Lưu, A Jar, Nguyễn Quang Tuệ . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 679 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005910 |
| 9 |  | Bok set phát rừng đá của Yang = Bok set muih tơmo brông kông Yang rong : Sử thi song ngữ Bahnar - Việt : Sưu tầm, giới thiệu : Quyển 2 / A Lưu, A Jar, Nguyễn Quang Tuệ . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 371 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005923 |
| 10 |  | Ca dao - dân ca - vè - câu đố huyện Ninh Hòa - Khánh Hòa / Trần Việt Kỉnh . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2011. - 479 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011476 |
| 11 |  | Ca dao Nam Trung bộ / Thạch Phương, Ngô Quang Hóa . - Hà Nội: Thời đại, 2012. - 497 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012770 |
| 12 |  | Ca dao ngụ ngôn người Việt / Triều Nguyên . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 321 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010924 |
| 13 |  | Ca dao Việt Nam 1945 - 1975 / Nguyễn Nghĩa Dân . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2010. - 261 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007504 |
| 14 |  | Câu đố người Việt / Triều Nguyên . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 658 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010953 |
| 15 |  | Chàng Amã Chisa Akhàt Jucar Raglai: Quyển 1 / Trần Kiêm Hoàng, Chamaliaq Riya Tiẻnq . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 422 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014432 |
| 16 |  | Chàng Mutui Amã (Akhàt Jucar Raglai) / Trần Vũ . - Hà Nội: Thanh niên, 2012. - 523 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011531 |
| 17 |  | Chàng Phuật nà: Truyện cổ Tà ôi, Cơtu / Trần Nguyễn Khánh Phong . - Hà Nội: Thời đại, 2013. - 370 tr.; 21 cm. - ( Hội văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013150 |
| 18 |  | Chàng Rắn; Truyện cổ các dân tộc miền núi Thừa Thiên Huế - Quảng Nam / Trần Hoàng . - Hà Nội: Thời đại, 2013. - 177 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012879 |
| 19 |  | Chuyên khảo thơ ca dân gian Trà vinh / Trần Dũng . - Hà Nội: Thời đại, 2011. - 277 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011502 |
| 20 |  | Chuyện kể dân gian đất Ninh Hòa / Ngô Văn Ban, Võ Triều Dương . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2011. - 325 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011450 |
| 21 |  | Chuyện vui thường ngày / Nguyễn Quang Khải . - Hà Nội: Thanh niên, 2010. - 177 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010724 |
| 22 |  | Chương Han / Vương Trung . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 453 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009393 |
| 23 |  | Cỏ lẳu và Sli Nùng phản slình Lạng sơn / Hoàng San . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 308 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011504 |
| 24 |  | Dăm Tiông (Chàng Dăm Tiông): Sử thi / Trương Bi, Kna Wơn . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 639 tr.; 21 cm. - ( Hội văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013143 |
| 25 |  | Dăm Trao, Dăm Dao: Anh em Dăm Trao, Dăm Rao / Trương Bi, Knay Wơn . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 639 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013526 |
| 26 |  | Dân ca Sán chí ở Kiên lao - Lục ngạn - Bắc giang / Nguyễn Xuân Cần, Trần Văn Lạng . - Hà Nội: Thời đại, 2011. - 1202 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011507 |
| 27 |  | Dân ca và truyện kể dân gian của người Thu Lao ở Lào Cai / Trần Hữu Sơn, Lê Thành Nam . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2011. - 492 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012477 |
| 28 |  | Di sản văn học dân gian Bắc Giang / Ngô Văn Trụ, Bùi Văn Thành . - Hà Nội: Thanh niên, 2010. - 1141 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010716 |
| 29 |  | Diễn xướng văn học dân gian Quảng Bình / Đỗ Duy Văn . - Hà Nội: Dân trí, 2011. - 284 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010743 |
| 30 |  | Dyông Dư Hơamon Bahnar / Hội văn nghệ dân gian Việt Nam . - Hà Nội: Thời đại, 2011. - 497 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011436, 00011512 |