| 1 |  | 326 câu đố, ca dao, tục ngữ Việt Nam / Văn Ngọc . - Thanh Hóa: Thanh Hóa, 2006. - 411 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00006863-4 |
| 2 |  | Âm nhạc dân gian xứ Nghệ / Lê Hàm, Hoàng Thọ, Thanh Lưu . - Hà Nội: Thời đại, 2012. - 523 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012488 |
| 3 |  | Biểu trưng trong tục ngữ người Việt / Nguyễn Văn Nở . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 482 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007482, 00008139 |
| 4 |  | Biểu tượng lanh trong dân ca dân tộc Hmông / Đặng Thị Oanh . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 186 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009852 |
| 5 |  | Ca dao - dân ca Thái, Nghệ an. T1: Ca dao / Quán Vi Miên . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 313 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008150 |
| 6 |  | Ca dao - dân ca Thái, Nghệ an. T2: Dân ca / Quán Vi Miên . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 939 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008138 |
| 7 |  | Ca dao dân ca trên vùng đất Phú Yên / Nguyễn Xuân Đàm . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2010. - 341 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009845 |
| 8 |  | Ca dao, câu đố, đồng dao, tục ngữ và trò chơi dân gian dân tộc Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 267 tr.; 21 cm. - ( Hội văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013135 |
| 9 |  | Ca dao, dân ca đất Quảng / Hoàng Hương Việt, Bùi Văn Tiếng . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 1047 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008137 |
| 10 |  | Ca thư (Những câu hát của người Sán chay) / Đỗ Thị Hảo . - Hà Nội: Đại học quốc gia Tp. HCM, 2012. - 602 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011451 |
| 11 |  | Các hình thức diễn xướng dân gian ở Bến tre / Lư Hội . - Hà Nội: Dân trí, 2010. - 214 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008156 |
| 12 |  | Câu đố các dân tộc thiểu số Việt Nam / Trần Thị An . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2013. - 741 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013521 |
| 13 |  | Chàng Lía từ góc nhìn văn hóa dân gian / Trần Thị Huyền Trang . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 554 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014466 |
| 14 |  | Công cụ thủ công truyền thống đánh bắt thủy hải sản của người Ninh Bình / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2010. - 285 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008125 |
| 15 |  | Cổ Lũy trong luồng văn hóa biển Việt Nam / Cao Chư . - Hà Nội: Thanh niên, 2012. - 250 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012472 |
| 16 |  | Cơ sở tín ngưỡng và lễ hội truyền thống ở Biên Hoà / Phan Đình Dũng . - Hà Nội: Thời đại, 2010. - 279 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009398 |
| 17 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam dân ca lao động / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 279 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005510 |
| 18 |  | Dân ca nghi lễ dân tộc H'Mông : Giới thiệu = Leaving campus and going to work / Hoàng Thị Thủy . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 458 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00004412 |
| 19 |  | Dân ca người Pu Nả ở Lai Châu / Lò Văn Chiến . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 253 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011413 |
| 20 |  | Dân ca Thái vùng Tây Bắc - Việt Nam / Nguyễn Văn Hòa . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2010. - 181 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010707 |
| 21 |  | Dân ca xứ Nghệ : Thanh Lưu sưu tập và khảo cứu (Tư liệu của bản thân và đồng nghiệp) / Đặng Thanh Lưu (Sưu tập và khảo cứu) . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 167 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00004419 |
| 22 |  | Dân tộc Cơ lao ở Việt Nam truyền thống và biến đổi / Phạm Quang Hoan . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2012. - 519 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012480 |
| 23 |  | Dân tộc Sán dìu ở Bắc giang / Ngô Văn Trụ . - Hà Nội: Thời đại, 2012. - 424 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012780 |
| 24 |  | Di sản văn hóa phi vật thể của người Thái ở Mai Châu / Nguyễn Hữu Thức . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 284 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012475 |
| 25 |  | Dưới chân núi Tản - một vùng văn hóa dân gian / Đoàn Công Hoạt . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2010. - 277 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008126 |
| 26 |  | Đang - dân ca Mường / Đinh Văn Phùng, Đinh Văn Ân . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 279 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004995 |
| 27 |  | Đang, Hính và Rưn dâ ca Mường = Key to positive thinking / Lò Xuân Dừa, Hà Văn Miêm, Hà Thị Hay, Trần Văn Phấn . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 614 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00004414 |
| 28 |  | Đến với văn hóa Việt Mường trên đất tổ Phú Thọ / Nguyễn Khắc Xương, Nguyễn Hữu Nhàn . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 462 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012759 |
| 29 |  | Địa chí huyện Quảng Ninh (tỉnh Quảng Bình) / Đỗ Duy Văn . - Hà Nội: Dân trí, 2011. - 567 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011452 |
| 30 |  | Đời sống tín ngưỡng của người Tày ven biên giới Hạ Lang, Cao Bằng / Nguyễn Thị Yên . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 286 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009396 |