Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  125  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 326 câu đố, ca dao, tục ngữ Việt Nam / Văn Ngọc . - Thanh Hóa: Thanh Hóa, 2006. - 411 tr.; 19
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006863-4
  • 2 Âm nhạc dân gian xứ Nghệ / Lê Hàm, Hoàng Thọ, Thanh Lưu . - Hà Nội: Thời đại, 2012. - 523 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012488
  • 3 Biểu trưng trong tục ngữ người Việt / Nguyễn Văn Nở . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 482 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007482, 00008139
  • 4 Biểu tượng lanh trong dân ca dân tộc Hmông / Đặng Thị Oanh . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 186 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00009852
  • 5 Ca dao - dân ca Thái, Nghệ an. T1: Ca dao / Quán Vi Miên . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 313 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008150
  • 6 Ca dao - dân ca Thái, Nghệ an. T2: Dân ca / Quán Vi Miên . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 939 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008138
  • 7 Ca dao dân ca trên vùng đất Phú Yên / Nguyễn Xuân Đàm . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2010. - 341 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00009845
  • 8 Ca dao, câu đố, đồng dao, tục ngữ và trò chơi dân gian dân tộc Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 267 tr.; 21 cm. - ( Hội văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013135
  • 9 Ca dao, dân ca đất Quảng / Hoàng Hương Việt, Bùi Văn Tiếng . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 1047 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008137
  • 10 Ca thư (Những câu hát của người Sán chay) / Đỗ Thị Hảo . - Hà Nội: Đại học quốc gia Tp. HCM, 2012. - 602 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011451
  • 11 Các hình thức diễn xướng dân gian ở Bến tre / Lư Hội . - Hà Nội: Dân trí, 2010. - 214 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008156
  • 12 Câu đố các dân tộc thiểu số Việt Nam / Trần Thị An . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2013. - 741 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013521
  • 13 Chàng Lía từ góc nhìn văn hóa dân gian / Trần Thị Huyền Trang . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 554 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00014466
  • 14 Công cụ thủ công truyền thống đánh bắt thủy hải sản của người Ninh Bình / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2010. - 285 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008125
  • 15 Cổ Lũy trong luồng văn hóa biển Việt Nam / Cao Chư . - Hà Nội: Thanh niên, 2012. - 250 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012472
  • 16 Cơ sở tín ngưỡng và lễ hội truyền thống ở Biên Hoà / Phan Đình Dũng . - Hà Nội: Thời đại, 2010. - 279 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00009398
  • 17 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam dân ca lao động / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 279 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005510
  • 18 Dân ca nghi lễ dân tộc H'Mông : Giới thiệu = Leaving campus and going to work / Hoàng Thị Thủy . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 458 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004412
  • 19 Dân ca người Pu Nả ở Lai Châu / Lò Văn Chiến . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 253 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011413
  • 20 Dân ca Thái vùng Tây Bắc - Việt Nam / Nguyễn Văn Hòa . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2010. - 181 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00010707
  • 21 Dân ca xứ Nghệ : Thanh Lưu sưu tập và khảo cứu (Tư liệu của bản thân và đồng nghiệp) / Đặng Thanh Lưu (Sưu tập và khảo cứu) . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 167 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004419
  • 22 Dân tộc Cơ lao ở Việt Nam truyền thống và biến đổi / Phạm Quang Hoan . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2012. - 519 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012480
  • 23 Dân tộc Sán dìu ở Bắc giang / Ngô Văn Trụ . - Hà Nội: Thời đại, 2012. - 424 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012780
  • 24 Di sản văn hóa phi vật thể của người Thái ở Mai Châu / Nguyễn Hữu Thức . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 284 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012475
  • 25 Dưới chân núi Tản - một vùng văn hóa dân gian / Đoàn Công Hoạt . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2010. - 277 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008126
  • 26 Đang - dân ca Mường / Đinh Văn Phùng, Đinh Văn Ân . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 279 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004995
  • 27 Đang, Hính và Rưn dâ ca Mường = Key to positive thinking / Lò Xuân Dừa, Hà Văn Miêm, Hà Thị Hay, Trần Văn Phấn . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 614 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004414
  • 28 Đến với văn hóa Việt Mường trên đất tổ Phú Thọ / Nguyễn Khắc Xương, Nguyễn Hữu Nhàn . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 462 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012759
  • 29 Địa chí huyện Quảng Ninh (tỉnh Quảng Bình) / Đỗ Duy Văn . - Hà Nội: Dân trí, 2011. - 567 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011452
  • 30 Đời sống tín ngưỡng của người Tày ven biên giới Hạ Lang, Cao Bằng / Nguyễn Thị Yên . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 286 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00009396
  • Trang: 1 2 3 4 5
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    3.944.924

    : 96.336

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến