| 1 |  | Các mô hình cơ bản trong phân tích và thiết kế hướng đối tượng / Lê Văn Phùng . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2011. - 227 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013115-6 |
| 2 |  | Giáo trình nhập môn UML / Hoàng Đức Hải, Huỳnh Văn Đức, Đoàn Thiện Ngân . - Hồ Chí Minh: Lao động - Xã hội, 2003. - 186 tr.; 29 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000270 |
| 3 |  | Giáo trình phân tích và thiết kế hướng đối tượng bằng UML / Dương Anh Đức . - Hà Nội: Thống kê, 2005. - 302 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011638 |
| 4 |  | Object-oriented analysis and design with applications / Grady Booch ... [et al.] . - Lần thứ 3. - N.J: Addision Wesley, 2007. - 691 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017140 |
| 5 |  | Object-oriented design using Java / Dale Skrien . - New York: McGRAW-HILL, 2009. - 340 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015096 |
| 6 |  | Object-oriented modeling and design with UML / Michael Blaha, James Rumbaugh . - Lần thứ 2. - N.J: Pearson Prentice Hall, 2005. - 477 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017148 |
| 7 |  | Object-oriented software construction / Bertrand Meyer . - Lần thứ 2. - N.J: Prentice Hall PTR, 1997. - 1254 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017170 |
| 8 |  | Object-oriented software engineering / David C. Kung . - New York: McGRAW-HILL, 2014. - 700 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015092 |
| 9 |  | Phát triển hệ thống hướng đối tượng với UML 2.0 và C++ / Nguyễn Văn Ba . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2008. - 367 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00010211-3 |
| 10 |  | Sams teach yourself object oriented programming in 21 days / Tony Sintes . - Lần thứ 2. - Indianapolis: SAMS, 2002. - 698 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016143 |