| 1 |  | 282 câu hỏi và giải đáp về chế độ, quyền lợi, nghĩa vụ của cán bộ, công chức và người lao động quy định mới về quản lý, tuyển dụng, thôi việc và chính sách tiền lương, bảo hiểm xã hội. / Tuấn Anh, Thanh Thảo . - Hà Nội: Lao động, 2010. - 527 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00007962-3 |
| 2 |  | Bài giảng kiến trúc / Phạm Thị Minh Thoa, Nguyễn Tuấn Anh . - TP. Hồ Chí Minh, 2021. - 191 tr.; 24 cm. - ( Thư mục : tr. 191 )Số Đăng ký cá biệt: 00002833-7, 00021388-92 |
| 3 |  | Cơ sở lý thuyết truyền tin : tập I / Đặng Văn Chuyết, Nguyễn Tuấn Anh . - Hà Nội: Giáo dục, . - 295 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000639, 00001170 |
| 4 |  | Cơ sở máy CNC / Tạ Duy Liêm, Bùi Tuấn Anh, Phan Văn, Lê Đức Bảo . - H. : Bác khoa Hà Nội, 2023. - 267 tr : minh họa ; 24 cm. - ( Tủ sách Ngành cơ khí )Số Đăng ký cá biệt: 00020831-4 |
| 5 |  | Cơ sở máy CNC / Tạ Duy Liêm, Bùi Tuấn Anh, Phan Văn, Lê Đức Bảo . - Xuất bản lần thứ 2. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2019. - 267 tr. : minh hoạ, bảng ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020321 |
| 6 |  | Giáo trình nguyên liệu dệt = Raw textile materials / Nguyễn Tuấn Anh . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 155 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00012949-51 |
| 7 |  | Giáo trình nguyên phụ liêu may = Garment Materials and Accessories / Nguyễn Tuấn Anh . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 130 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00012911-5 |
| 8 |  | Giáo trình quá trình hoàn tất vải / Nguyễn Tuấn Anh . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 138 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00012937-9 |
| 9 |  | Giáo trình thiết kế trang phục 2 / Trần Thị Thêu, Nguyễn Tuấn Anh . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2008. - 68 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00012916-20 |
| 10 |  | Giáo trình tin học ứng dụng ngành may 1 / Nguyễn Tuấn Anh . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 126 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00012934-6 |
| 11 |  | Giải tích III - Chuỗi vô hạn và phương trình vi phân : Bài giảng dành cho sinh viên các ngành kỹ thuật / Nguyễn Thiệu Huy, Bùi Xuân Diệu, Đào Tuấn Anh . - H. : Bác khoa Hà Nội, 2022. - 152 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020839-41 |
| 12 |  | Hệ cơ sở dữ liệu / Dương Tuấn Anh, Nguyễn Trung Trực . - Hồ Chí Minh: Đại học quốc gia Tp. HCM, 2009. - 333 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001087 |
| 13 |  | Hệ cơ sở dữ liệu / Dương Tuấn Anh, Nguyễn Trung Trực . - Lần thứ 4. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2020. - 334 tr.; 24 cm. - ( Thư mục : tr. 334 )Số Đăng ký cá biệt: 00001309-13 |
| 14 |  | Khai triển các mặt ứng dụng máy tính để vẽ hình khai triển / Phạm Văn Nhuần, Phạm Tuấn Anh . - Hồ Chí Minh: Khoa học và Kỹ thuật, 2003. - 116 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000880 |
| 15 |  | Ngắn mạch trong hệ thống điện / Kiều Tuấn Anh . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2011. - 92 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00011965-6 |
| 16 |  | Nghiên cứu một số loài Giảo cổ lam (Gynostemma spp.) ở Việt Nam / Phạm Thanh Kỳ (chủ biên), Phạm Tuấn Anh, Thân Thị Kiều My, Đinh Thị Thanh Thủy . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2024. - 263 tr. : bảng, biểu đồ, hình ảnh ; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021680 |
| 17 |  | Người giàu đích thực / Farrah Gray, Fran Harris, Nguyễn Thế Tuấn Anh dịch . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 424 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007079-80 |
| 18 |  | Ngữ âm học và âm vị học trong tiếng anh = English Phonetics and Phonology / ROACH PETER, Đặng Lâm Hùng, Đặng Tuấn Anh dịch và chú giải . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 1998. - 432 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002767 |
| 19 |  | Phân tích định lượng trong quản trị / Trần Tuấn Anh . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2024. - 480 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021140-2 |
| 20 |  | Phương pháp nghiên cứu khoa học : Tài liệu chuyên khảo phục vụ nghiên cứu trong hoạt động xây dựng / Nguyễn Tuấn Anh, Bùi Mạnh Hùng, Lê Thị Minh Phương . - H. : Xây dựng, 2023. - 388 tr. : bảng ; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020822-4 |
| 21 |  | Tác động của biến đổi khí hậu đến hệ thống thủy lợi và giải pháp ứng phó / Nguyễn Tuấn Anh, Lê Văn Chín, Ngô Lê An, Phạm Tất Thắng . - Hà Nội: Xây dựng, 2021. - 200 tr.; 21 cm. - ( Thư mục : tr. 192-197 )Số Đăng ký cá biệt: 00002813-4 |
| 22 |  | Thí nghiệm hóa đại cương / Ngô Văn Cờ, Huỳnh Kỳ Phương Hạ, Lê Minh Viễn, Nguyễn Tuấn Anh . - Lần thứ 3. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2019. - 57 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017997-8000 |
| 23 |  | Thuật bán hàng / Brian Tracy ; Anh Tuấn dịch . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Thế giới ; Công ty Sách Alpha, 2022. - 210 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019206-10, 00019650-1 |
| 24 |  | Tứ thư lãnh đạo : Thuật dụng ngôn / Hòa Nhân, Nguyễn Thị Thanh, Nguyễn Đức Anh, Phan Vũ Tuấn Anh . - Lần thứ 4. - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2016. - 401 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015550-2 |
| 25 |  | Tứ thư lãnh đạo : Thuật lãnh đạo / Hòa Nhân, Nguyễn Thị Thanh, Nguyễn Đức Anh, Phan Vũ Tuấn Anh . - Lần thứ 6. - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2016. - 420 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015556-8 |
| 26 |  | Văn hóa tổ chức đời sống của người Mạ / Trần Tuấn Anh . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 198 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00004665 |