| 1 |  | Bài tập và bài giải kiểm toán đại cương / Nguyễn Phú Cường, Nguyễn Phúc Sinh, Nguyễn Trọng Nguyên . - Hà Nội: Giao thông vận tải, 2010. - 194 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00008517-20 |
| 2 |  | Các phương pháp số trong động lực học kết cấu / Đỗ Kiến Quốc, Nguyễn Trọng Phước . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2010. - tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013953-5 |
| 3 |  | Cẩm nang thực hành giảng dạy: Sách tham khảo / Cohen Louis, Manion Lawrence, Morrison Keith, Nguyễn Trọng Tấn . - Hà Nội: Đại học Sư phạm, 2005. - 645 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013563 |
| 4 |  | Cẩm nang xử lý sự cố điện - điện tử / Trần Thế San, Nguyễn Trọng Thắng . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2015. - 320 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014900-2 |
| 5 |  | Chi tiết cơ cấu chính xác / Nguyễn Trọng Hùng . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, . - 215 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000920, 00001137 |
| 6 |  | Chi tiết cơ cấu chính xác: T1 / Nguyễn Trọng Hùng . - Hà Nội: Bách khoa, . - 239 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00004274 |
| 7 |  | Chi tiết cơ cấu chính xác: T2 / Nguyễn Trọng Hùng . - Hà Nội: Bách khoa, 2007. - 185 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00004275 |
| 8 |  | Chi tiết máy : Tập 1 / Nguyễn Trọng Hiệp . - Lần thứ 12. - Hà Nội: Giáo dục, 2010. - 211 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016624-7 |
| 9 |  | Chi tiết máy : Tập 2 / Nguyễn Trọng Hiệp . - Lần thứ 12. - Hà Nội: Giáo dục, 2011. - 143 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016628-31 |
| 10 |  | Chi tiết máy : Tập I / Nguyễn Trọng Hiệp . - Hà Nội: Giáo dục, 2007. - 211 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002622-3 |
| 11 |  | Chiến lược tạo dựng một doanh nghiệp / Nguyễn Trọng Giai . - Hà Nội: Thống kê, 1998. - tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000966 |
| 12 |  | Công nghệ chế biến thực phẩm thủy sản: T2: Ướp muối, chế biến nước mắm, chế biến khô và thức ăn liền / Nguyễn Trọng Cấn . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2011. - 379 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00011338-40 |
| 13 |  | Công nghệ chế tạo và tính toán sửa chữa máy điện : tập III / Nguyễn Trọng Thắng . - Hồ Chí Minh: Giáo dục, 1995. - 313 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000689 |
| 14 |  | Cơ học cơ sở : tập I / Nguyễn Trọng, Tống Danh Đạo, Lê Thị Hoàng Yến . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2001. - 243 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000301 |
| 15 |  | Dự báo và phân tích dữ liệu trong kinh tế và tài chính / Nguyễn Trọng Hoài, Phùng Thanh Bình, Nguyễn Khánh Duy . - Hà Nội: Tài chính, 2014. - 581 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014998-5001 |
| 16 |  | Dự báo và phân tích dữ liệu trong kinh tế và tài chính / Nguyễn Trọng Hoài, Phùng Thanh Bình, Nguyễn Khánh Duy . - Hà Nội: Thống kê, 2009. - 581 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007106-10 |
| 17 |  | Giáo trình các công cụ phái sinh / Lê Trung Thành, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Trọng Nghĩa . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2020. - 423 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018699-703 |
| 18 |  | Giáo trình cơ học lý thuyết / Phan Văn Cúc, Nguyễn Trọng . - Hà Nội: Xây dựng, 2003. - 236 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000083, 00001151 |
| 19 |  | Giáo trình kỹ thuật điện / Nguyễn Trọng Thắng . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 250 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00012958-60 |
| 20 |  | Giáo trình kỹ thuật điện / Nguyễn Trọng Thắng . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 250 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013996-8 |
| 21 |  | Giáo trình kỹ thuật điện / Nguyễn Trọng Thắng, Lê Thị Thanh Hoàng . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2008. - 228 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006047-8 |
| 22 |  | Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam : Dành cho bậc đại học hệ chuyên lý luận chính trị / B.s.: Nguyễn Trọng Phúc, Ngô Đăng Tri, Nguyễn Ngọc Hà. . - H. : Chính trị Quốc gia, 2021. - 551 tr. ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013775, 00014062-3 |
| 23 |  | Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam : Dành cho bậc đại học hệ không chuyên lý luận chính trị / B.s.: Nguyễn Trọng Phúc, Ngô Đăng Tri, Nguyễn Ngọc Hà.. . - H. : Chính trị Quốc gia, 2022. - 440 tr. ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020569-73 |
| 24 |  | Giáo trình máy điện đặc biệt / Nguyễn Trọng Thắng . - Lần thứ 1. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2008. - 99 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003644-9 |
| 25 |  | Giáo trình phương pháp giảng dạy chuyên ngành điện / Nguyễn Trọng Thắng, Võ Thị Xuân, Lưu Đức Tuyến . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2008. - 123 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006049-50 |
| 26 |  | Giáo trình phương pháp giảng dạy chuyên ngành điện / Nguyễn Trọng Thắng, Võ Thị Xuân, Lưu Đức Tuyến . - Lần thứ 1. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2008. - 123 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003641-3 |
| 27 |  | Hiểu và sử dụng tốt Incoterms 2000 = ICC Guide to and Incoterms 2000 / Ramberg Jan, Nguyễn Trọng Thùy dịch . - : Thống kê, 2006. - 231 tr.; 29 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002087-9 |
| 28 |  | Hỏi - Đáp môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam : Dành cho bậc đại học hệ chuyên và không chuyên lý luận chính trị / Nguyễn Trọng Phúc (ch.b.), Ngô Đăng Tri, Trần Thị Thu Hương.. . - H. : Chính trị Quốc gia, 2022. - 298 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019628-9 |
| 29 |  | Hợp đồng thương mại quốc tế / Nguyễn Trọng Đàn . - Hà Nội: Thống kê, 1999. - 503 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002607 |
| 30 |  | Hướng dẫn thiết kế - lắp đặt mạng điện dân dụng / Nguyễn Trọng Thắng, Trần Thế San . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2009. - 223 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00012014-6 |