| 1 |  | Bài tập ngữ pháp tiếng Anh / Nguyễn Phương Mai . - Hà Nội: ĐH Quốc gia Hà Nội, 2009. - 419 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006504-5 |
| 2 |  | Cách phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng Anh = How to pronouce English words and place stresses / Nguyễn Phương Mai . - Hà Nội: ĐH Quốc gia Hà Nội, 2009. - 267 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006496-7 |
| 3 |  | Cấp thoát nước trong nhà và công trình / Nguyễn Phương Thảo, Nguyễn Văn Tín, Nguyễn Việt Anh (và những người khác) . - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 284 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 281 )Số Đăng ký cá biệt: 00018846-7 |
| 4 |  | Cấu tạo từ tiếng Anh / Nguyễn Phương Mai . - Hà Nội: Đại học Quốc gia, 2009. - 542 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006499 |
| 5 |  | Cẩm nang sử dụng các thì tiếng Anh / Nguyễn Phương Mai . - Hà Nội: Đại học Quốc gia, 2009. - 281 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005647-8 |
| 6 |  | Chính sách thuế - Giải đáp các tình huống thường gặp về thanh tra, kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hoá đơn, chứng từ / Nguyễn Phương hệ thống . - H. : Tài chính, 2022. - 391 tr. : bảng ; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019987-91 |
| 7 |  | Cơ sở máy công cụ / Phạm Văn Hùng, Nguyễn Phương . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2007. - 308 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00004019-20 |
| 8 |  | Giáo sư, viện sĩ Trần Đại Nghĩa - Nhà khoa học lớn của cách mạng Việt Nam / Tạ Ngọc Tấn, Nguyễn Văn Hiệu, Nguyễn Phương Nam... ; Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật tuyển chọn . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2023. - 301 tr. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021646 |
| 9 |  | Giáo trình Luật Hiến pháp Việt Nam / Vũ Văn Nhiêm (chủ biên), Nguyễn Mạnh Hùng, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Phương Thảo,.. . - Tái bản lần thứ 2, có sửa đổi, bổ sung. - H. : Công an nhân dân, 2025. - 987 tr. ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021831-3 |
| 10 |  | Giáo trình Mạng cảm biến không dây / Nguyễn Tuấn Minh (chủ biên), Trần Anh Thắng, Nguyễn Phương Huy . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2024. - 404 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021114-5, 00021648 |
| 11 |  | Giáo trình tin học lý thuyết và bài tập : ASP 3.0 - ASP.NET / Hoàng Đức Hải, Nguyễn Phương Lan, Lê Hữu Đạt . - Hồ Chí Minh: Giáo dục, 2001. - 198 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000219, 00001461 |
| 12 |  | Giáo trình tin học ứng dụng : tập I : Lập trình Linux / Hoàng Đức Hải, Nguyễn Phương Lan . - Lần thứ 1. - Hồ Chí Minh: Giáo dục, . - 650 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000303 |
| 13 |  | Hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày, soạn thảo văn bản hành chính trong các cơ quan, đơn vị / Nguyễn Phương (Hệ thống) . - Hà Nội: Thế giới, 2020. - 109 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018290-4 |
| 14 |  | Hướng dẫn thiết kế đồ án môn học cấp thoát nước trong nhà và công trình / Nguyễn Phương Thảo, Nguyễn Văn Tín, Phạm Duy Đông, Ngô Hoàng Giang . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 76 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 54 )Số Đăng ký cá biệt: 00018948-9 |
| 15 |  | Hướng dẫn thực hiện chế độ chứng từ, sổ kế toán và các hình thức kế toán (Ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20-3-2006) / Nguyễn Phương Liên . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Tài chính, . - 344 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002111-5 |
| 16 |  | Khéo ăn nói sẽ có được thiên hạ / Trác Nhã, Nguyễn Phương Thảo (dịch) . - Hà Nội: Văn học, 2021. - 403 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002921-3 |
| 17 |  | Lập trình Linux / Nguyễn Phương Lan, Hoàng Đức Hải . - Hà Nội: Giáo dục, 2001. - 650 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00011683 |
| 18 |  | Lập trình ứng dụng Web với JSP / Servlet / Hoàng Đức Hải, Nguyễn Phương Lan . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2003. - 618 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00008593 |
| 19 |  | So sánh ca dao người Việt ở xứ Nghệ và xứ Bắc / Nguyễn Phương Châm . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2011. - 250 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010847 |
| 20 |  | Sự va chạm của các nền văn minh : Sách tham khảo / Samuel P. Huntington, Nguyễn Phương Sửu (dịch), Nguyễn Văn Hạnh (dịch), Nguyễn Phương Nam (dịch) . - Lần thứ 4. - Hà Nội: Hồng Đức, 2016. - 567 tr.; 22 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016695-9 |
| 21 |  | Tâm lý học phát triển cái tôi / Trần Hải Hiền ; Nguyễn Phương Linh dịch . - H. : Thế giới, 2022. - 327 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019459-61 |
| 22 |  | Tìm hiểu mạng và dịch vụ W - CDMA ( 3G) / Nguyễn Phương Loan . - Hà Nội: Bưu điện, 2002. - 174 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001621-2 |
| 23 |  | Tính toán và thiết kế máy công cụ vạn năng và máy tiện tự động / Nguyễn Phương . - Hà Nội: Bách khoa Hà Nội, 2018. - 451 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016290-4 |
| 24 |  | Trau dồi ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh / Nguyễn Phương Mai . - Hà Nội: Đại học Quốc gia, 2009. - 474 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005657 |
| 25 |  | Tri thức dân gian của người Việt ở miền núi / Nguyễn Phương Thảo . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 198 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005234 |
| 26 |  | Trò bịp trên phố Wall / Michael Lewis, Nguyễn Phương Hùng dịch . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2010. - 375 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007083-4 |