| 1 |  | Abstract and Applied Analysis : Proceedings of the International Conference, Hanoi, Vietnam, 13-17 August, 2002 / Nguyễn Minh Chương, Nirenberg L., Tutschke W . - Singapore: World Scientific, 2002. - 567 tr.; 24 |
| 2 |  | Bài tập và bài giải nghiệp vụ ngân hàng thương mại / Nguyễn Minh Kiều . - Hà Nội: Thống kê, 2009. - 474 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015288-9 |
| 3 |  | Bài tập và bài giải nghiệp vụ ngân hàng thương mại / Nguyễn Minh Kiều . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2008. - 474 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00004644-6 |
| 4 |  | Bài tập và bài giải thanh toán quốc tế / Nguyễn Minh Kiều . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Thống kê, . - 325 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002131-5 |
| 5 |  | Bình luận khoa học Bộ luật dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2015 / Nguyễn Minh Tuấn (chủ biên), Vương Thanh Thúy, Chu Thị Lam Giang, Kiều Thị Thùy Linh,.. . - H. : Tư pháp, 2016. - 1039 tr. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021778 |
| 6 |  | Bộ nguyên tắc UNIDROIT về hợp đồng thương mại quốc tế 2004 / Nguyễn Minh Hằng, Đào Thị Thu HIền, Trần Thị Thu Thủy, Đỗ Văn Đại . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2014. - 537 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014749-51 |
| 7 |  | Bộ vi xử lý thiết kế bằng máy tính các hệ thống kỹ thuật số / Nguyễn Minh Đức . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2004. - 194 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000087 |
| 8 |  | Các mạch của bộ khuếch đại dùng bóng hiệu ứng trường / Nguyễn Minh Đức . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2004. - 192 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000555 |
| 9 |  | Cẩm nang tư duy phản biện và lập luận hiệu quả = Oxford guide to effective argument & critical thinking / Colin Swatridge ; Nguyễn Minh dịch . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2022. - 351 tr : minh hoạ ; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019603-5 |
| 10 |  | Điều khiển tự động các quá trình công nghệ sinh học - thực phẩm / Nguyễn Minh Hệ, Nguyễn Ngọc Hoàng, Nguyễn Đức Trung . - Hà Nội: Bách khoa Hà Nội, 2017. - 228 tr.; 24 cm. - ( Thư mục: tr. 220-223 )Số Đăng ký cá biệt: 00018721-2 |
| 11 |  | Đường đến tự do : Tăng tốc hiệu quả tự do tài chính của bạn = The path : Accelerating your journey to financial freedom / Peter Mallouk, Anthony Robbins ; Nguyễn Minh Thiên Kim dịch ; Vương Bảo Long h.đ . - Tái bản. - H. : Dân trí, 2022. - 431 tr. ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020002-6 |
| 12 |  | Giáo trình CAD/CAE trong tính toán thiết kế và mô phỏng ô tô / Lê Văn Quỳnh (chủ biên), Bùi Văn Cường, Nguyễn Minh Châu . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2024. - 415 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021696 |
| 13 |  | Giáo trình cơ sở công nghệ hóa học / Nguyễn Minh Tuyển, Nguyễn Trường Giang . - Hà Nội: Xây dựng, 2019. - 233 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 232 )Số Đăng ký cá biệt: 00018727-8 |
| 14 |  | Giáo trình SCADA ứng dụng trong hệ thống điện : Dùng cho sinh viên đại học và học viên cao học ngành điện / Nguyễn Văn Chí, Nguyễn Minh Cường (đồng chủ biên), Nguyễn Vĩnh Thuỵ . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2024. - 260 tr. : hình ảnh, bảng, biểu đồ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021080-1, 00021988-9 |
| 15 |  | Giáo trình thị trường tài chính phái sinh / Ch.b.: Nguyễn Văn Tiến, Nguyễn Minh Hà . - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2022. - 340 tr : hình vẽ, bảng ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019372-4, 00019642-3 |
| 16 |  | Giáo trình thuế / Phan Hiển Minh (chủ biên), Nguyễn Minh Thơ, Nguyễn Lê Tiểu Tiên, Nguyễn Quốc Việt . - Tái bản lần thứ 3 có chỉnh sửa. - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2021. - 460 tr. : bảng ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021143-5 |
| 17 |  | Giáo trình thuế / Phan Hiển Minh, Nguyễn Minh Thơ, Nguyễn Lê Tiểu Tiên, Nguyễn Quốc Việt . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2019. - 478 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018147-51 |
| 18 |  | Hoàn thiện công việc văn phòng với Powerpoint 2003 / Nguyễn Minh Đức . - Lần thứ 1. - Hồ Chí Minh: Giao thông vận tải, . - 414 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000038-9 |
| 19 |  | Hướng dẫn thí nghiệm DSP sử dụng FPGA / Nguyễn Tuấn Phước, Nguyễn Minh Khánh Ngọc . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2014. - 105 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013992-5 |
| 20 |  | Hướng dẫn thí nghiệm DSP sử dụng FPGA / Nguyễn Tuấn Phước, Nguyễn Minh Khánh Ngọc . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2014. - 105 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013474 |
| 21 |  | Khám phá bí mật ChatGPT và AI đỉnh cao / Nguyễn Minh Toàn . - H. : Công thương ; Công ty Sách Thái Hà, 2023. - 192 tr. : minh họa ; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020679-80 |
| 22 |  | Kinh tế vĩ mô / Nguyễn Minh Tuấn, Trần Nguyễn Minh Ái . - Hồ Chí Minh: Đại học quốc gia Tp. HCM, 2010. - 238 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00011248-9 |
| 23 |  | Kinh tế vĩ mô / Nguyễn Minh Tuấn, Trần Nguyễn Minh Ái . - Hồ Chí Minh: Kinh tế TP. Hồ Chí Minh, 2015. - 282 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015564-6 |
| 24 |  | Kỹ thuật tiến hành phản ứng hóa học / Nguyễn Minh Tuyển, Phạm Văn Thiêm, Đặng Đức Tạo . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2006. - 218 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00004164 |
| 25 |  | Kỹ thuật và thủ thuật lập trình hướng đối tượng PHP: Khái niệm, kỹ thuật và viết mã: T1 / Nguyễn Minh, Lương Phúc . - Hà Nội: Hồng Đức, 2011. - 225 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00010217-8 |
| 26 |  | Kỹ thuật và thủ thuật lập trình hướng đối tượng PHP: Khái niệm, kỹ thuật và viết mã: T2 / Nguyễn Minh, Lương Phúc . - Hà Nội: Hồng Đức, 2011. - 287 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00010219-20 |
| 27 |  | Lễ hội về nữ thần của người Việt / Nguyễn Minh San . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2011. - 253 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010749 |
| 28 |  | Linux - Giáo trình lý thuyết và thực hành: T1 / Nguyễn Minh Hoàng, Hoàng Đức Hải . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2002. - 550 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00011663 |
| 29 |  | Mạng số liên kết dịch vụ ISDN / Nguyễn Minh Hoàng . - Lần thứ 3. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2008. - 228 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013956-8 |
| 30 |  | Mạng số liên kết dịch vụ ISDN / Nguyễn Minh Hoàng, Phạm Hồng Liên . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2001. - 196 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00011627 |