| 1 |  | Bộ công cụ đổi mới doanh nghiệp / David Silverstein , Philip Samuel , Neil DeCarlo ; Minh Nguyệt . - Hà Nội: Thế giới, 2020. - 470 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018126-7 |
| 2 |  | Công nghệ chế biến rau trái: T1: Nguyên liệu và công nghệ bảo quản sau thu hoạch / Tôn Nữ Minh Nguyệt, Lê Văn Việt Mẫn, Trần Thị Thu Trà . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2008. - 580 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006134-5, 00011356-8 |
| 3 |  | Dự án phượng hoàng / Gene Kim, Kevin Behr, George Spafford; Minh Nguyệt . - Hà Nội: Lao động, 2020. - 541 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018139-40 |
| 4 |  | Tảng băng tan = Our iceberg is melting : Đổi mới và thành công trong mọi hoàn cảnh / Jonhn Kotter; Hoàng Minh Nguyệt dịch . - H. : Hồng Đức, 2020. - 186 tr : minh hoạ ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007358-60 |
| 5 |  | Tri thức dân gian của người Chăm về di dưỡng của phụ nữ giai đoạn mang thai cho con bú : Nghiên cứu ở tỉnh Tây Ninh / Nguyễn Thị Minh Nguyệt . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 232 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005228 |
| 6 |  | Tự học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề (Kèm 1CD) / Ngọc Hân, Minh Nguyệt . - Hà Nội: Thời đại, 2014. - 283 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014842-4 |
| 7 |  | Xử lý ảnh với Arduino và Raspberry / Nguyễn Trần Minh Nguyệt; Phạm Quang Huy . - H. : Thanh Niên, 2020. - 463 tr. : Hình ảnh ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021955-6 |