| 1 |  | 10 bước thực hành trở thành nhà quản lý thành công = 10 steps to be a successful manager / Lisa Haneberg ; Mai Thị Thuỳ Chang dịch . - H. : Hồng Đức, 2022. - 198 tr : hình vẽ, bảng ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00006397-9 |
| 2 |  | Academic writing: Chỉ dẫn viết luận chuẩn quốc tế dành cho sinh viên / Stephen Bailey ; Phí Mai dịch . - H. : Công Thương ; Công ty Sách Thái Hà, 2021. - 464 tr. : bảng ; 24 cm. - ( How to learn )Số Đăng ký cá biệt: 00019932-6 |
| 3 |  | An Introduction to Predictive Maintenance / R. Keith Mobley . - Amsterdam: Butterworth-Heinemann, 2002. - 438 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016090 |
| 4 |  | Asian food / Charmaine Solomon, Nina Solomon . - Australia: New Holland, 2005. - 446 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00011063 |
| 5 |  | Atlas of human anatomy and surgery = Atlas d'anatomie humaine et de chirurgie = Atlas der menschlichen anatomie und der chirurgie / J.M. Bourgery, N.H. Jacob ; edited by Jean-Marie Le Minor, Henri Sick . - Koln : TASCHEN, 2022. - 722 pages : illustrations ; 35 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020998 |
| 6 |  | Bài giảng hành vi tổ chức / Mai Thị Hoàng Yến, Lưu Thiên Tú . - TP. Hồ Chí Minh, 2022. - 133 tr: bảng biểu ; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019136-40, 00021332-6 |
| 7 |  | Bài tập ngữ pháp tiếng Anh / Nguyễn Phương Mai . - Hà Nội: ĐH Quốc gia Hà Nội, 2009. - 419 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006504-5 |
| 8 |  | Bài tập và bài giải kế toán tài chính / Dương Thị Mai Hà Trâm, Đặng Ngọc Vàng, Lý Kim Huê, Nguyễn Thị Kim Cúc, Lê Đài Trang, Lý Thị Bích Châu, Trần Anh Hoa . - Hồ Chí Minh: Tài chính, 2008. - 454 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001985-7 |
| 9 |  | Bài tập và bài giải kế toán tài chính / Dương Thị Mai Hà Trâm, Đặng Ngọc Vàng, Lý Kim Huê,.. . - Hà Nội: Thống kê, 2009. - 454 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015290-1 |
| 10 |  | Báo cáo tài chính: Lập, phân tích và quản trị rủi ro về thuế : Sách chuyên khảo / Trần Mạnh Dũng, Lại Thị Thu Thuỷ, Trịnh Chi Mai . - H. : Tài chính, 2022. - 494 tr : bảng ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019306-10 |
| 11 |  | Bioactive compounds : Health benefits and potential applications / Maira Rubi Segura Campos . - United Kingdom: Elsevier/WP, 2019. - 294 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017784 |
| 12 |  | Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men / Lê Thanh Mai . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2009. - 331 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00011931-3 |
| 13 |  | Cách phát âm và đánh dấu trọng âm tiếng Anh = How to pronouce English words and place stresses / Nguyễn Phương Mai . - Hà Nội: ĐH Quốc gia Hà Nội, 2009. - 267 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006496-7 |
| 14 |  | Cấu tạo từ tiếng Anh / Nguyễn Phương Mai . - Hà Nội: Đại học Quốc gia, 2009. - 542 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006499 |
| 15 |  | Cẩm nang sử dụng các thì tiếng Anh / Nguyễn Phương Mai . - Hà Nội: Đại học Quốc gia, 2009. - 281 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005647-8 |
| 16 |  | Chinh phục toàn diện ngữ pháp tiếng Anh bằng infographic : T.1 / Hà Thị Như Hoa, Nguyễn Nhật Anh, Phan Thị Như Mai... . - H. : Hồng Đức, 2022. - 287 tr : minh hoạ ; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019195-7 |
| 17 |  | Chinh phục toàn diện ngữ pháp tiếng Anh bằng infographic : T.2 / Hà Thị Như Hoa, Nguyễn Nhật Anh, Phan Thị Như Mai.. . - H. : Hồng Đức, 2022. - 255 tr : minh hoạ ; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007378-80 |
| 18 |  | Chuyện kín cấm thành / Mai Thanh Hải . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, . - 244 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003608-9, 00004664 |
| 19 |  | Chuyện thực tập: Từ giảng đường đến văn phòng / Đặng Huỳnh Mai Anh . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 275 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013298-300 |
| 20 |  | Con tằm: Tiểu thuyết / Robert Galbraith, Hồ Thị Như Mai . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2015. - 697 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014827-9 |
| 21 |  | Công cụ thủ công truyền thống đánh bắt thủy hải sản của người Ninh Bình / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2010. - 285 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008125 |
| 22 |  | Công nghệ bảo quản lương thực / Mai Lề . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2009. - 200 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00011934-6 |
| 23 |  | Cuộc đời và tác phẩm nhạc sĩ Nguyễn Tài Tuệ : Chân dung nghệ sĩ / Bùi Tuyết Mai . - H.: Hội Nhà văn, 2018. - 499tr.: ảnh ; 21x22cmSố Đăng ký cá biệt: 00006356 |
| 24 |  | Di sản văn hóa phi vật thể của người Thái ở Mai Châu / Nguyễn Hữu Thức . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 284 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012475 |
| 25 |  | Digital marketing cho doanh nghiệp nhỏ / Avery Swartz ; Phí Mai dịch . - H. : Công Thương, 2022. - 284 tr. ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020022-6 |
| 26 |  | Dinh dưỡng chữa bệnh đậu - hạt - ngũ cốc / Susan Curtis, Pat Thomas, Dragana Vilinac; Nguyễn Mai Trung . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2020. - 119 tr.; 17 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018221-2 |
| 27 |  | Đảm bảo chất lượng / Phạm Ngọc Tuấn, Nguyễn Như Mai . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2010. - 399 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00012886-90 |
| 28 |  | Đại số : Logic - Ma Trận - Không gian véc tơ - Ánh xạ tuyến tính - Không gian euclid / Vũ Thị Ngọc Hà, Tạ Thị Thanh Mai, Lê Đình Nam, Nguyễn Hải Sơn, Đoàn Duy Trung . - H. : Bác khoa Hà Nội, 2024. - 170 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020842-4 |
| 29 |  | Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Quyển 1 / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy, Mai Thị Thu Minh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2017. - 351 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005881 |
| 30 |  | Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Quyển 2 / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy, Mai Thị Thu Minh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2017. - 443 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005882 |