| 1 |  | Giáo trình đại cương về những khuynh hướng cơ bản trong lịch sử mỹ học / Đỗ Huy, Nguyễn Thu Nghĩa, Nguyễn Duy Cường . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2014. - 403 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015065-6 |
| 2 |  | Giáo trình lịch sử mỹ học / Đỗ Văn Khang, Đỗ Huy, Nguyễn Thu Nghĩa, Đỗ Minh Thảo . - Hà Nội: Giáo dục, 2010. - 327 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013080-9 |
| 3 |  | Giáo trình mỹ học cơ sở / Đỗ Văn Khang, Đỗ Huy, Đỗ Thị Minh Thảo, Nguyễn Ngọc Ánh . - Hà Nội: Giáo dục, 2011. - 219 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013090-9 |
| 4 |  | Hãy gọi tôi là Ted / Ted Turner, Bill Burke, Đỗ Huy Bình . - : Thông tấn, 2013. - 380 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013077-9 |
| 5 |  | Lý thuyết mạch - tín hiệu : tập I / Đỗ Huy Giác, Nguyễn Văn Tách . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2003. - 207 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000943, 00001530 |
| 6 |  | Lý thuyết mạch - tín hiệu : tập II / Đỗ Huy Giác, Nguyễn Văn Tách . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2003. - 251 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000945, 00001175-6 |
| 7 |  | Lý thuyết mạch - tín hiệu: T1 / Đỗ Huy Giác, Nguyễn Văn Tách . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2009. - 207 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00006837-9 |
| 8 |  | Lý thuyết mạch - tín hiệu: T2 / Đỗ Huy Giác, Nguyễn Văn Tách . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2009. - 251 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00006840-2 |
| 9 |  | Lý thuyết mạch / Đỗ Huy Giác, Phan Trọng Hanh, Phạm Minh Nghĩa . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2017. - 386 tr. : hình vẽ, bảng ; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020136-8 |
| 10 |  | Sàn bê tông cốt thép toàn khối / Vũ Tân Văn, Đỗ Huy Thạc, Võ Duy Quang . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2021. - 163 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 158 )Số Đăng ký cá biệt: 00018842-3 |